Palestino
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Palestino đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Palestino
Estadio Municipal de La Cisterna, sân nhà của Palestino, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là PAL.
Palestino xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Palestino ở vị trí thứ 5. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Cụ thể là 11 thắng, 4 hoà và 9 thua.
Mạch trận hiện thời của Palestino
Trận gần nhất, Palestino hoà Deportes Limache 2-2 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Palestino mạnh hơn ở sân nào?
Palestino nhận 13 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Palestino
Số bàn thua của Palestino dừng ở 35 sau 24 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số +3.
Palestino đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Palestino tới Colo Colo ở ngôi đầu là 17 điểm. Deportes Limache bám sát với khoảng cách 3 điểm. Muốn vượt Everton de Vina, đội cần bù 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Palestino
Lịch thi đấu đưa Palestino về sân nhà tiếp Colo Colo trên sân Estadio Municipal de La Cisterna lúc 03h30 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Colo Colo hiện đứng đầu với 54 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Colo Colo là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebastián Salas | Thủ môn | Chile |
| 2 | Vicente Espinoza | Hậu vệ | Chile |
| 3 | Enzo Roco | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Antonio Ceza | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Antonio Ceza | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Dylan Glaby | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Fernando Meza | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Bryan Carrasco | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Nicolás Meza | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Nicolas Meza | Tiền vệ | |
| 9 | Ronnie Fernández | Tiền đạo | Chile |
| 10 | Ariel Martínez | Tiền vệ | Chile |
| 11 | Jonathan Benítez | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Renato Canto | Thủ môn | Chile |
| 13 | Albert Gomez | Tiền đạo | Chile |
| 14 | Joe Abrigo | Tiền vệ | Chile |
| 15 | Francisco Montes | Tiền vệ | Chile |
| 16 | José Bizama | Hậu vệ | Chile |
| 17 | Marcelo Eggel | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Sebastián Gallegos | Tiền vệ | Uruguay |
| 19 | Nelson Da Silva | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Gonzalo Tapia | Tiền đạo | Chile |
| 21 | Martín Araya | Tiền vệ | Chile |
| 22 | Simón Pinto | Hậu vệ | Chile |
| 23 | Jason León | Hậu vệ | Chile |
| 24 | Dilan Salgado | Tiền đạo | Chile |
| 25 | Sebastián Pérez | Thủ môn | Chile |
| 26 | Maximiliano Mateluna | Thủ môn | Chile |
| 27 | César Munder | Tiền vệ | Chile |
| 28 | Dilan Zúñiga | Hậu vệ | Chile |
| 29 | Ian Garguez | Hậu vệ | Chile |
| 30 | Ian Alegría | Tiền vệ | Chile |
| 31 | Gaspar Ruz | Hậu vệ | Chile |
| 34 | Mateo Cienfuegos | Hậu vệ | Chile |