
Enzo Roco
Trung vệ ·
Palestino
Enzo Roco chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Enzo Roco được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 315 nghìn EUR khi đang ở Palestino (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Universidad Católica sang Elche theo dạng cho mượn ngày 01/08/2014.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | — | Universidad Católica | Không công bố |
| 1/8/2014 | Universidad Católica | Elche | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Elche | Universidad Católica | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2015 | Universidad Católica | O'Higgins | Không công bố |
| 31/7/2015 | O'Higgins | Espanyol | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Espanyol | O'Higgins | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2016 | O'Higgins | Cruz Azul | Không công bố |
| 26/7/2018 | Cruz Azul | Beşiktaş JK | Tự do |
| 27/7/2018 | Cruz Azul | Beşiktaş JK | Tự do |
| 8/9/2020 | Beşiktaş JK | Fatih Karagümrük | Tự do |
| 9/7/2021 | Fatih Karagümrük | Elche | Tự do |
| 28/7/2023 | Elche | Al Tai | Tự do |
| 2/9/2024 | Al Tai | Al-Riyadh | Không công bố |
| 9/7/2025 | Al-Riyadh | Fatih Karagümrük | Tự do |
| 26/1/2026 | Fatih Karagümrük | Palestino | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Enzo Roco
Câu chuyện sự nghiệp của Enzo Roco trong dữ liệu là chặng đường qua 8 câu lạc bộ, tới Palestino ở chặng gần nhất. Anh đến Palestino ngày 26/01/2026 từ Fatih Karagümrük theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Sudamericana ghi nhận anh có 5 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 6 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Palestino. Trong đội hình Palestino, anh mang áo số 3, có hợp đồng tới 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2011, khi anh đầu quân cho Universidad Católica, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Universidad Católica được ghi bằng 21 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn. Ngày 01/08/2014, anh được Universidad Católica cho Elche mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 110 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Elche. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại La Liga cùng Elche, năm anh bước sang tuổi 22. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 35 lần. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 13 bàn cùng 1 kiến tạo qua 8 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 376 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Fatih Karagümrük, khi anh có 3 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 28.
Enzo Roco đang khoác áo đội nào?
Tiểu sử Enzo Roco
Enzo Roco là hậu vệ người Chile 34 tuổi, hiện khoác áo Palestino. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 16/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Chile
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Palestino
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Enzo Roco
5 trận mùa 2026 tại Copa Sudamericana mang về cho Enzo Roco 0 bàn sau 450 phút. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 450 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,14 xG
- 0,05 xA
- 3 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,04 Điểm trung bình
Enzo Roco qua những trận gần nhất
Enzo Roco có 360 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26-05 | Deportivo Riestra | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 21-05 | Grêmio | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 06-05 | Montevideo City Torque | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 30-04 | Grêmio | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 15-04 | Montevideo City Torque | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Thống kê sự nghiệp Enzo Roco
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Enzo Roco là 14/15 tại Elche. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 13 bàn và 376 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al Tai | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 30 | 2634 | 1 | 0 | 6,87 |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 13 | 749 | 0 | 0 | 6,86 |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 15 | 817 | 1 | 0 | 7,03 |
| Cruz Azul | 16/17 | VĐQG Mexico | 16 | 1327 | 1 | 0 | 6,88 |
| Cruz Azul | 17/18 | VĐQG Mexico | 18 | 1174 | 1 | 0 | 6,88 |
| Beşiktaş JK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 153 | 1 | 0 | 7,30 |
| Beşiktaş JK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 284 | 1 | 0 | 6,97 |
| Fatih Karagümrük | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 7 | 576 | 0 | 0 | 7,06 |
| Fatih Karagümrük | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 31 | 2739 | 3 | 1 | 6,95 |
| Beşiktaş JK | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 832 | 0 | 0 | 6,75 |
| Beşiktaş JK | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 238 | 0 | 0 | 6,73 |
| Elche | 22/23 | La Liga | 34 | 1655 | 0 | 0 | 6,65 |
| Elche | 21/22 | La Liga | 34 | 2555 | 1 | 0 | 6,78 |
| Espanyol | 15/16 | La Liga | 35 | 2461 | 2 | 0 | 6,64 |
| Elche | 14/15 | La Liga | 35 | 2880 | 0 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 16 | 466 | 0 | 0 | 6,50 |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 13 | 376 | 0 | 0 | 6,72 |
| Chile | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2018 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad Católica | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad Católica | — | Copa Sudamericana | 10 | 0 | 1 | 0 | — |
| Universidad Católica | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Palestino | 2026 | Copa Sudamericana | 6 | 450 | 0 | 0 | 7,04 |
| Elche | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Espanyol | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Elche | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 135 | 0 | 0 | 7,10 |
| Elche | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 31 | 0 | 0 | 6,90 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Universidad Católica | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Enzo Roco
- Enzo Roco có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Sudamericana ghi nhận Enzo Roco có 0 bàn qua 5 trận.
- Enzo Roco đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Enzo Roco đang thuộc biên chế Palestino, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Enzo Roco bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Enzo Roco 34 tuổi (sinh ngày 16/08/1992), cao 191 cm.
Cập nhật lần cuối: 10:09 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.