
Ronnie Fernández
Tiền đạo cắm ·
Palestino
Lịch sử chuyển nhượng Ronnie Fernández
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Ronnie Fernández rời Santiago Wanderers U20 để tới Santiago Wanderers (01/01/2010). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Al-Fayha, 1,8 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | Santiago Wanderers U20 | Santiago Wanderers | Không công bố |
| 4/1/2012 | Santiago Wanderers | Deportes Puerto Montt | Không công bố |
| 31/12/2012 | Deportes Puerto Montt | Santiago Wanderers | Không công bố |
| 1/7/2013 | Santiago Wanderers | — | Không công bố |
| 31/12/2013 | — | Santiago Wanderers | Không công bố |
| 7/1/2014 | Santiago Wanderers | Deportes Concepción | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Deportes Concepción | Santiago Wanderers | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Santiago Wanderers | Deportivo Cali | 450 nghìn EUR |
| 1/1/2017 | Deportivo Cali | Bolívar | Không công bố |
| 2/7/2017 | Bolívar | Al-Fayha | 1,8 triệu EUR |
| 12/1/2019 | Al-Fayha | Al-Nasr Dubai | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Al-Nasr Dubai | Al-Fayha | Trở lại sau cho mượn |
| 3/2/2020 | Al-Fayha | No team | Cho mượn |
| 1/7/2020 | No team | Al-Fayha | Trở lại sau cho mượn |
| 24/10/2020 | Al-Fayha | Santiago Wanderers | Tự do |
| 29/1/2021 | Santiago Wanderers | Al Raed | Cho mượn |
| 26/7/2021 | Al Raed | Santiago Wanderers | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2022 | Santiago Wanderers | Universidad de Chile | Tự do |
| 11/1/2023 | Universidad de Chile | Bolívar | Không công bố |
| 3/2/2024 | Bolívar | Selangor FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Ronnie Fernández
Ronnie Fernández sinh ngày 30/01/1991, mang quốc tịch Chile; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Palestino được ghi nhận ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, khi anh có 6 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 9 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Palestino. Trong đội hình Palestino, anh khoác áo số 9, có hợp đồng tới 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2010, khi anh từ Santiago Wanderers U20 chuyển tới Santiago Wanderers, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 2 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Santiago Wanderers. Ngày 02/07/2017, anh chuyển từ Bolívar sang Al-Fayha với mức phí 1,8 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 23 bàn và 7 kiến tạo sau 55 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Al-Fayha. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 17/18 tại VĐQG Ả Rập Xê Út cùng Al-Fayha, năm anh tròn 26 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 13 bàn cùng 2 kiến tạo. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại VĐQG Ả Rập Xê Út trong màu áo Al-Fayha, khi anh có 13 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 26. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 31 bàn và 12 kiến tạo. Cùng quãng đó là 92 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Ronnie Fernández đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tiểu sử Ronnie Fernández
Ở tuổi 35, Ronnie Fernández đang là tiền đạo trong đội hình Palestino. Hồ sơ ghi Ronnie Fernández chào đời ngày 30/01/1991, tức 35 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 30/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Chile
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Palestino
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Ronnie Fernández thi đấu ra sao mùa 2026?
Mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Ronnie Fernández góp mặt 6 trận trong màu áo Palestino. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,22.
- 6 Trận
- 209 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,03 xA
- 5 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,47 Điểm trung bình
Phong độ Ronnie Fernández các trận vừa qua
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Ronnie Fernández 0 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 39 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26-05 | Deportivo Riestra | 1–1 | 45 | 0/1 | 6,7 |
| 21-05 | Grêmio | 2–0 | 78 | 0/0 | 6,4 |
| 06-05 | Montevideo City Torque | 1–0 | 45 | 0/0 | 6,3 |
| 30-04 | Grêmio | 0–0 | 14 | 0/0 | 6,4 |
| 15-04 | Montevideo City Torque | 0–2 | 14 | 0/0 | 6,5 |
Sự nghiệp thi đấu của Ronnie Fernández qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Ronnie Fernández trải qua ít nhất 5 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bolívar | — | Copa Libertadores | 9 | 792 | 4 | 2 | 7,02 |
| Al-Fayha | 17/18 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 25 | 2243 | 13 | 2 | 7,06 |
| Al-Fayha | 18/19 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 15 | 1165 | 3 | 3 | 7,06 |
| Al-Fayha | 19/20 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 15 | 1348 | 7 | 2 | 7,17 |
| Al Raed | 20/21 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 15 | 720 | 3 | 2 | 6,72 |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 39 | 0 | 0 | 6,65 |
| Chile | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santiago Wanderers | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Bolívar | — | Copa Sudamericana | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Palestino | — | Copa Sudamericana | 2 | 80 | 0 | 0 | 7,00 |
| Palestino | 2026 | Copa Sudamericana | 7 | 209 | 0 | 1 | 6,47 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Ronnie Fernández
- Ronnie Fernández hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Palestino là CLB hiện tại của Ronnie Fernández, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Ronnie Fernández bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Ronnie Fernández 35 tuổi (sinh ngày 30/01/1991), cao 183 cm.
- Ronnie Fernández ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Sudamericana ghi nhận Ronnie Fernández có 0 bàn qua 6 trận và có 1 kiến tạo.
Cập nhật lần cuối: 14:49 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.