Orebro SK
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
Orebro SK đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 10
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Orebro SK đang đứng thứ mấy?
Orebro SK xếp thứ 15 trong số 16 đội. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 10 hoà và 11 thua.
Khoảng cách của Orebro SK với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Orebro SK nằm giữa IK brage và GIF Sundsvall. Ngôi đầu của IFK Norrkoping còn xa 30 điểm.
Orebro SK qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Orebro SK: hoà Ljungskile SK 1-1, hoà United Nordic 1-1 và thua Sandviken 2-4. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Orebro SK trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Orebro SK 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 16 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 24 bàn.
Hồ sơ đội bóng Orebro SK
Orebro SK lấy Behrn Arena ở Örebro làm sân nhà. Sức chứa của Behrn Arena là 14.500 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ORE.
Orebro SK tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Orebro SK dừng ở 40 sau 26 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12.
Đối thủ kế tiếp của Orebro SK
Orebro SK sẽ làm khách của IFK Norrkoping vào lúc 00h00 ngày 21/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của IFK Norrkoping là 2 thắng, 3 hoà. IFK Norrkoping bước vào trận khi đứng đầu với 55 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Alai Ghasem | Hậu vệ | Iraq |
| 3 | V. Sandberg | Hậu vệ | |
| 4 | Erik McCue | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Jacob Ortmark | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | E. Ibrahimbegovic | Tiền vệ | |
| 7 | S. Wikman | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Manasse Kusu | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Antonio Yakoub | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | R. Wiedesheim-Paul | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | C. Redenstrand | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Dino Salihović | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Hasan Dana | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 15 | L. Astvald | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | H. Söderström | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Karl Holmberg | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 19 | Jetmir Haliti | Hậu vệ | Kosovo |
| 20 | Max Watson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | F. Wahlstrom | Tiền vệ | |
| 22 | Giuseppe Bovalina | Hậu vệ | Úc |
| 23 | Erdal Rakip | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 25 | Chovanie Amatkarijo | Tiền đạo | Sint Maarten |
| 28 | M. Wowoah | Hậu vệ | |
| 29 | A. Zeljkovic | Hậu vệ | |
| 30 | Buster Runheim | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 32 | John Stenberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 45 | N. Almkvist | Tiền vệ | |
| 75 | Jakub Ojrzyński | Thủ môn | Ba Lan |
| 99 | Ahmed Yasin Ghani Mousa | Tiền đạo | Iraq |