Notts County
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Notts County đang xếp thứ 22 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Notts County
Sau 8 vòng, Notts County mới gom được 7 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Notts County với nhóm trên và nhóm dưới
Notts County kém Bromley ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Plymouth Argyle còn xa 12 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Kết quả các trận gần nhất của Notts County
Gần đây Notts County thua Oxford United 1-2 trên sân nhà và thắng Grimsby 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Notts County chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Notts County thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Notts County mùa 26/27
Trên hàng công Notts County, Oliver Cooper là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 38% số bàn đội ghi được. Chân sút này đã đá 8 trận với 641 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng Notts County
Notts County lấy Meadow Lane ở Nottingham làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Meadow Lane đón được 21.388 khán giả mỗi trận.
Notts County ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Notts County đứng thứ 13 tại Hạng Ba Anh, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Notts County gặp ai ở vòng tới?
Notts County sẽ làm khách của Wycombe Wanderers trên sân Adams Park vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Wycombe Wanderers là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Wycombe Wanderers bước vào trận khi đứng thứ 15 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | James Belshaw | Thủ môn | Anh |
| 2 | James Gibbons | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Rod McDonald | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Dean Campbell | Tiền vệ | Scotland |
| 4 | Jacob Bedeau | Hậu vệ | Grenada |
| 5 | Matthew Platt | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Max Sanders | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Callum Roberts | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Oliver Cooper | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Daniel Kanu | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 10 | Rosaire Longelo | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Rosaire Longelo | Hậu vệ | |
| 11 | Conor Grant | Tiền đạo | Ireland |
| 12 | Lucas Ness | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Darius Lipsiuc | Tiền vệ | Ireland |
| 15 | Jack Evans | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Qamaruddin Kouhyar | Tiền vệ | Afghanistan |
| 18 | Matt Palmer | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Luka Smyth | Tiền đạo | Úc |
| 20 | Scott Robertson | Tiền vệ | Scotland |
| 21 | Harry Griffiths | Thủ môn | Anh |
| 22 | Beck-Ray Enoru | Tiền vệ | Cameroon |
| 23 | Luke Browne | Hậu vệ | Ireland |
| 25 | Nick Tsaroulla | Tiền vệ | Síp |
| 26 | Ishé Samuels-Smith | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Rory Finneran | Tiền vệ | Ireland |
| 28 | Lewis Macari | Hậu vệ | Scotland |
| 33 | Emile Acquah | Tiền đạo | Anh |
| 39 | Lee Ndlovu | Tiền đạo | Anh |
| 42 | Hindolo Mustapha | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 44 | Matthew Baker | Hậu vệ | Wales |
| 50 | George Lodge | Tiền đạo | Anh |