Norwich City
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Norwich City đang xếp thứ 18 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Norwich City
Ba trận gần nhất của Norwich City: thua Swansea City 1-2, thua Bolton Wanderers 3-4 và thua Manchester City 0-5. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 17 bàn.
Norwich City xếp hạng ra sao?
Norwich City mới có 9 điểm sau 9 vòng tại Hạng Nhất Anh. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào.
Norwich City đang bám đuổi những ai?
Norwich City kém Bolton Wanderers ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Portsmouth, kém 1 điểm. Đội đầu bảng Swansea City đang hơn 11 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Norwich City
Số bàn thua của Norwich City dừng ở 19 sau 9 trận. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận.
Giới thiệu Norwich City
Sân nhà của Norwich City, đội bóng Anh, là Carrow Road. Người hâm mộ quen gọi đội là Norwich. Sức chứa của Carrow Road là 27.244 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1935.
Khác biệt sân bãi của Norwich City
Thành tích hai sân của Norwich City là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Chân sút chủ lực của Norwich City
Mohamed Touré là người ghi nhiều bàn nhất cho Norwich City mùa 26/27 với 5 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 456 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%.
Norwich City đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Southampton là đối thủ kế tiếp của Norwich City tại Hạng Nhất Anh, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h45 ngày 15/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Carrow Road. Southampton hiện đứng thứ 11 với 13 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Southampton là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vladan Kovačević | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 3 | Jack Stacey | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Harry Darling | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Pelle Mattsson | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Botan Ameen | Tiền đạo | Iraq |
| 8 | Luke Towler | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Andre Brooks | Tiền vệ | Jamaica |
| 12 | Lucien Mahovo | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Darlin Yongwa | Hậu vệ | Cameroon |
| 13 | Caleb Ansen | Thủ môn | Anh |
| 14 | Ben Chrisene | Hậu vệ | Anh |
| 15 | Ruairi McConville | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 16 | Jacob Wright | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Ante Crnac | Tiền đạo | Croatia |
| 19 | Papa Amadou Diallo | Tiền vệ | Senegal |
| 20 | Anis Ben Slimane | Tiền vệ | Tunisia |
| 21 | Mohamed Touré | Tiền đạo | Úc |
| 22 | Mirko Topić | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Kenny McLean | Tiền vệ | Scotland |
| 24 | Jovon Makama | Tiền đạo | Anh |
| 25 | Paris Maghoma | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 26 | Sam Field | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Bruno Alves | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Oscar Schwartau | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 30 | Mathias Kvistgaarden | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 32 | Daniel Grimshaw | Thủ môn | Anh |
| 33 | José Córdoba | Hậu vệ | Panama |
| 34 | Vicente Reyes | Thủ môn | Chile |
| 35 | Kellen Fisher | Hậu vệ | Anh |
| 37 | Ali Ahmed | Tiền vệ | Canada |
| 41 | Gabriel Forsyth | Tiền vệ | Scotland |
| 43 | Vatan Özcan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Elliot Josh Myles | Tiền vệ | Wales |
| 46 | Errol Mundle-Smith | Tiền đạo | Anh |
| 48 | Theodore Adelusi | Hậu vệ | Anh |
| 49 | Anthony Musaba | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 52 | Zach Baumann | Tiền vệ | Ukraine |