Neman Grodno
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Neman Grodno đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 40 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Neman
Stadion Neman, sân nhà của Neman, chứa được 9.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là NEM.
Neman trên bảng xếp hạng
Neman giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 4 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Neman thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Neman thắng Baranovichi 3-0 trên sân nhà. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Neman chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Neman thắng 7 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 10 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn.
Neman tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Neman dừng ở 20 sau 23 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Khoảng cách của Neman với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Neman nằm giữa Dinamo Brest và FC Gomel. Cách biệt với ML Vitebsk là 7 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Neman
Ngày 17/10/2026, Neman làm khách của ML Vitebsk, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của ML Vitebsk là 2 thắng, 3 hoà. ML Vitebsk bước vào trận khi đứng đầu với 47 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mikhail Kozlov | Tiền vệ | Belarus |
| - | Dmitri Girs | Tiền vệ | Belarus |
| - | Vladimir Tonkevich | Hậu vệ | Belarus |
| - | Artsiom Dzeviatsen | Belarus | |
| - | Aleh Yeudakimau | ||
| - | Aliaksandr Yednach | Tiền vệ | Belarus |
| 1 | Arthur Malievsky | Thủ môn | Belarus |
| 6 | Artur Nazarenko | Tiền vệ | Belarus |
| 7 | Danu Spătaru | Tiền vệ | Moldova |
| 8 | Yuriy Pantya | Hậu vệ | Ukraine |
| 9 | Sergei Pushnyakov | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Artem Devyaten | Tiền đạo | Belarus |
| 13 | Alexey Dayneka | Tiền vệ | Belarus |
| 14 | Ruslan Lisakovich | Tiền vệ | Belarus |
| 14 | Zimo Serif Olatund | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 14 | Sherif Jimoh | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Oleg Evdokimov | Tiền vệ | Belarus |
| 16 | Nikita Matysyuk | Thủ môn | Belarus |
| 18 | Maxim Kravtsov | Tiền đạo | Belarus |
| 20 | Ivan Sadovnichiy | Hậu vệ | Belarus |
| 21 | Maksim Aleksandrov | Tiền đạo | Belarus |
| 22 | Ilya Kirko | Hậu vệ | Belarus |
| 23 | Tito Yormie Jr. | Tiền vệ | Liberia |
| 24 | Andrey Yakimov | Tiền vệ | Belarus |
| 25 | Andrija Ratković | Tiền đạo | Serbia |
| 32 | Yuri Pavlyukovets | Tiền vệ | Belarus |
| 32 | Yury Pauliukavets | ||
| 35 | Kirill Veydyger | Thủ môn | Belarus |
| 37 | Dmitriy Radikovskiy | Tiền đạo | Nga |
| 44 | Alfred Mazurich | Tiền vệ | Belarus |
| 44 | Andrey Vasiljev | Hậu vệ | Nga |
| 50 | Aleksey Shalashnikov | Hậu vệ | Belarus |
| 71 | Anton Suchkov | Tiền vệ | Belarus |
| 88 | Pavel Savitskiy | Tiền vệ | Belarus |