Đội tuyển Mozambique
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Mozambique đang xếp thứ 192 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Mozambique
Estádio Nacional do Zimpeto, sân nhà của Mozambique, chứa được 42.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MOZ.
Vị trí của Mozambique mùa 21/22
Bảng xếp hạng giải ghi tên Mozambique ở vị trí thứ 3. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng G. Cụ thể là 6 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Mozambique đang bám đuổi những ai?
Mozambique bằng điểm Uganda và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Algeria đang hơn 7 điểm. Ngay sau lưng là Guinea, kém 3 điểm.
Mozambique trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Mozambique 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Hàng công và hàng thủ Mozambique
Trung bình mỗi trận Mozambique ghi 1,4 bàn và nhận 1,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Nelio Matsinhe | Tiền vệ |
| 1 | Ernan Siluane | Thủ môn |
| 2 | Infren Da Conceição David Matola | Hậu vệ |
| 2 | Bheu | Hậu vệ |
| 3 | Nene | Tiền vệ |
| 4 | Fernando Data Chamboco | Hậu vệ |
| 4 | Guebuza | Hậu vệ |
| 5 | Bruno Langa | Hậu vệ |
| 6 | Manuel Kambala | Tiền vệ |
| 6 | Amade Momade | Tiền vệ |
| 6 | Ezequiel Machava | Tiền vệ |
| 7 | Dário Chongai Esteve Melo | Tiền đạo |
| 7 | Alcides Reis | Tiền đạo |
| 7 | Xamin | Tiền đạo |
| 7 | Neymar Canhembe | Tiền vệ |
| 7 | A. Edumondo | Tiền vệ |
| 8 | Edmilson Dove | Hậu vệ |
| 9 | Faisal Bangal | Tiền đạo |
| 10 | Geny Catamo | Tiền vệ |
| 11 | Edson Mucuana | Tiền đạo |
| 12 | Kimiss | Thủ môn |
| 13 | Valter | Hậu vệ |
| 13 | Celton Jamisse | Tiền vệ |
| 14 | Francisco Lopes Albino Muchanga | Hậu vệ |
| 14 | Oscar | Tiền đạo |
| 15 | Bruno Wilson | Hậu vệ |
| 16 | Alfons Amade | Tiền vệ |
| 18 | Gildo Lourenço | Tiền vệ |
| 19 | Witi | Tiền vệ |
| 20 | K. Abdala | Tiền vệ |
| 20 | Osvaldo Mathe Candido | Tiền vệ |
| 21 | Guima | Tiền vệ |
| 22 | Ivane Carminio Francisco Oficial Urrubal | Thủ môn |
| 22 | Jose Ventura Guirrugo | Thủ môn |
| 23 | Chamito | Tiền đạo |
| 26 | A. Cantolo | Tiền đạo |