Mirassol
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Mirassol đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 33 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 9
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mirassol trên bảng xếp hạng VĐQG Brazil
Mirassol xếp thứ 15 trong số 20 đội tại VĐQG Brazil. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Đội có 8 thắng, 9 hoà và 13 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Mirassol
Trên bảng xếp hạng, Mirassol nằm giữa Vasco da Gama và Internacional. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Flamengo còn xa 31 điểm.
Mirassol qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Mirassol thua Bahia 0-1 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Mirassol
Thành tích hai sân của Mirassol là 6 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Mirassol
Mirassol lấy Estádio José Maria de Campos Maia ở Mirassol làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil. Sức chứa của Estádio José Maria de Campos Maia là 15.000 chỗ.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Mirassol?
Chân sút chủ lực của Mirassol là Eduardo, tác giả của 6 bàn. Chân sút này đã đá 22 trận với 1.237 phút trên sân.
Sức mạnh ghi bàn của Mirassol
Số bàn thua của Mirassol dừng ở 44 sau 30 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.
Mirassol đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Mirassol tiếp Internacional trên sân Estádio José Maria de Campos Maia, bóng lăn lúc 06h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Internacional có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Internacional bước vào trận khi đứng thứ 16 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Georgemy | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Lucas Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 2 | Wesley Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Willian Machado | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Japa | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Reinaldo | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Shaylon | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | André Luis | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Chico | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 11 | Negueba | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Victor Luis | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Luiz Filipe | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Fernandinho | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Elias | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Gustavo Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Daniel Borges | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | José Aldo | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Walter | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Alex Muralha | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Neto Moura | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Denilson | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Bruno Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 32 | Igor Formiga | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Eduardo | Tiền vệ | Brazil |
| 34 | João Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Gabriel Knesowitsch | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Gustavo Cazonatti | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Alesson | Tiền đạo | Brazil |
| 80 | Wallisson Luiz | Tiền vệ | Brazil |
| 90 | Thomazella | Thủ môn | Brazil |
| 95 | Edson Carioca | Tiền đạo | Brazil |
| 96 | Carlos Eduardo | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Zé Roberto | Tiền đạo | Brazil |