Metropolitanos
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Metropolitanos đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 31 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +19
Kết quả gần đây
Metropolitanos FC trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Metropolitanos FC. Bảng xếp hạng ghi nhận 17 thắng, 5 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Metropolitanos FC
Lưới đối phương rung lên 45 lần trước Metropolitanos FC mùa 18/19. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Metropolitanos FC thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Metropolitanos FC thắng Rayo Zuliano 4-0 và thắng Zamora FC 3-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 17 bàn và nhận 2 bàn. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Metropolitanos FC mạnh hơn ở sân nào?
Metropolitanos FC nhận 15 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Metropolitanos FC
Estadio Olímpico de la UCV, sân nhà của Metropolitanos FC, chứa được 23.940 chỗ ngồi.
Metropolitanos FC đang bám đuổi những ai?
Metropolitanos FC đang hơn Deportivo Tachira FC 6 điểm.
Metropolitanos FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Metropolitanos FC sang làm khách của Estudiantes de Merida FC lúc 03h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 36 điểm. Trong năm trận gần nhất, Estudiantes de Merida FC có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nicolás Ruiz | Tiền đạo | Venezuela |
| - | Juan Mancini | Tiền đạo | Venezuela |
| - | Luis Villarreal | Tiền đạo | Venezuela |
| 1 | Yhonattan Yustiz | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | Francisco Manenti | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Daniel Rivillo | Hậu vệ | Venezuela |
| 4 | Andres Ferro | Hậu vệ | Venezuela |
| 5 | Rafael Sangiovani | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Yolfran Caricote | Hậu vệ | Venezuela |
| 7 | Miku Fedor | Tiền đạo | Venezuela |
| 8 | George Ayine | Tiền vệ | Ghana |
| 9 | Kavier Ortiz | Tiền đạo | Ecuador |
| 10 | Jeizon Ramírez | Tiền đạo | Venezuela |
| 11 | Saimon Ramírez | Tiền vệ | Venezuela |
| 13 | Javier Gimenez | Tiền vệ | Venezuela |
| 14 | Leonardo Pérez | Hậu vệ | Venezuela |
| 15 | David Zalzman | Tiền vệ | Venezuela |
| 16 | José Riasco | Tiền đạo | Venezuela |
| 17 | Ely Valderrey | Hậu vệ | Venezuela |
| 18 | Jesús Vargas | Tiền đạo | Venezuela |
| 19 | Isaac Ramirez | Hậu vệ | Venezuela |
| 20 | Rafael Acosta | Tiền vệ | Venezuela |
| 21 | Robert Garcés | Tiền vệ | Venezuela |
| 22 | Jesus Lara | Thủ môn | Venezuela |
| 23 | Marlon Alberto Díaz Rodríguez | Tiền đạo | Venezuela |
| 24 | Angel Jaimes | Hậu vệ | Venezuela |
| 25 | Alan Vazquez | Thủ môn | Venezuela |
| 29 | Brayan Alcocer | Tiền đạo | Venezuela |
| 30 | Jailerth Navarro | Tiền vệ | Venezuela |
| 32 | Christian Camarillo | Tiền vệ | Venezuela |
| 32 | Christian Camarillo | Hậu vệ | Venezuela |
| 40 | Alexander Nieves | Tiền đạo | Venezuela |
| 45 | Ángelo Rivas | Tiền đạo | |
| 70 | Alexis Rodriguez | Tiền vệ | Venezuela |
| 88 | Richard Figueroa | Tiền vệ | Venezuela |
| 99 | Agustín Bianciotti | Tiền đạo | Argentina |