Loudoun United FC
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
Loudoun United FC đang xếp thứ 21 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 27 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 12
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Loudoun United FC
Loudoun United FC là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Loudoun United.
Thành tích mùa 2026 của Loudoun United FC
Loudoun United FC giữ vị trí thứ 21 mùa 2026. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 12 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Phong độ gần đây của Loudoun United FC
Ba trận gần nhất của Loudoun United FC: thắng Miami FC 2-0, hoà Indy Eleven 1-1 và thắng SC Jacksonville 4-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Loudoun United FC
Thành tích hai sân của Loudoun United FC là 1 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 20 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 24 bàn.
Chân sút chủ lực của Loudoun United FC
Loudoun United FC đang trông nhiều vào Edward Davis, người đã ghi 8 bàn. Anh có 10 lần ra sân mùa 2026.
Cuộc đua quanh vị trí của Loudoun United FC
Trên bảng xếp hạng, Loudoun United FC nằm giữa Indy Eleven và Birmingham Legion FC. Ngôi đầu của FC Tampa Bay Rowdies còn xa 28 điểm.
Hàng công và hàng thủ Loudoun United FC
Số bàn thua của Loudoun United FC dừng ở 44 sau 27 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15.
Trận kế tiếp của Loudoun United FC
Trận kế tiếp tại USL Championship, Loudoun United FC làm khách của Rhode Island Union trên sân Beirne Stadium lúc 06h30 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Rhode Island Union hiện đứng thứ 15 với 38 điểm. Trong năm trận gần nhất, Rhode Island Union có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Noah Adnan | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Aidan O'Connor | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Salvatore Mazzaferro | Hậu vệ | Canada |
| 6 | Kwame Awuah | Hậu vệ | Canada |
| 7 | Pacifique Niyongabire | Hậu vệ | Burundi |
| 8 | James Murphy | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Edward Davis | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Pedro Santos | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | Abdellatif Aboukoura | Tiền vệ | Ai Cập |
| 13 | Jordan Farr | Thủ môn | Mỹ |
| 14 | Andrés Souper | Tiền vệ | Chile |
| 16 | Jack Panayotou | Tiền vệ | Mỹ |
| 17 | Liam Butts | Tiền đạo | Guyana |
| 18 | Giorgi Lomtadze | Tiền vệ | Georgia |
| 19 | Richard Aman | Tiền vệ | Mỹ |
| 20 | Sean Young | Tiền vệ | Canada |
| 21 | Bolu Akinyode | Hậu vệ | Nigeria |
| 22 | Christian Torres | Tiền vệ | Mexico |
| 23 | Akil Watts | Tiền vệ | Mỹ |
| 24 | Jacob Erlandson | Hậu vệ | Mỹ |
| 28 | Rida Zouhir | Tiền vệ | Canada |
| 30 | Ryan Jack | ||
| 31 | Patrick Donovan | Thủ môn | Mỹ |
| 33 | Luca Piras | Hậu vệ | Ý |
| 38 | Liam Barrus | Hậu vệ | |
| 39 | Marcos Dias | Tiền vệ | Brazil |
| 40 | Ryan Conner | Thủ môn | Mỹ |
| 41 | Ethan Bandre | Thủ môn | Mỹ |
| 42 | Ezra Armstrong | Tiền vệ | Mỹ |
| 89 | Lorenzo Herrera | Thủ môn | Mỹ |