Llaneros FC
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Llaneros FC đang xếp thứ 14 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 36 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 12
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Llaneros FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Llaneros FC tới kết quả thua Once Caldas 0-1. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Llaneros FC xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Llaneros FC. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 12 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Llaneros FC
Trên bảng xếp hạng, Llaneros FC nằm giữa Rionegro Águilas Doradas và Cúcuta Deportivo. Đội đầu bảng Atlético Nacional đang hơn 27 điểm.
Llaneros FC mạnh hơn ở sân nào?
Llaneros FC nhận 16 bàn ở sân nhà và 21 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 21 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Llaneros FC
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Llaneros FC là Jhon Vásquez với 6 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 30 trận với 2.228 phút trên sân.
Giới thiệu Llaneros FC
Llaneros FC là một đội bóng Colombia. Người hâm mộ quen gọi đội là Llaneros.
Llaneros FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 32 lần trước Llaneros FC mùa 2026. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Llaneros FC gặp ai ở vòng tới?
Llaneros FC sẽ tiếp Independiente Santa Fe trên sân Estadio Bello Horizonte “Rey Pelé” vào lúc 06h05 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Independiente Santa Fe là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Independiente Santa Fe bước vào trận khi đứng thứ 4 với 51 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Julian Castro | Hậu vệ | Colombia |
| 1 | Kevin Armesto | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Howell Mena | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Víctor Vidal | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Jaider Perea | Tiền vệ | |
| 4 | Juan Pertuz | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Eyder Restrepo | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Marlon Sierra | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Luis Miranda | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Juan Ramirez | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Carlos Cortés | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Neider Ospina | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Luis Marimón | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Juan Loaiza | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Juan Castilla | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Kevin Rincón | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Jhojan Escobar | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Yorleys Mena | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Daniel Mantilla | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Brandon Chury | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Francisco Meza | Hậu vệ | Colombia |
| 22 | Roameth Romaña | Thủ môn | Colombia |
| 23 | Alejandro Moralez | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Carlos Córdoba | Tiền đạo | |
| 26 | Dennys Quintero | Hậu vệ | Ecuador |
| 29 | Leider Riascos | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Julian Beltran | Tiền vệ | Colombia |
| 31 | Emilio Pardo | Hậu vệ | |
| 32 | Frank Castañeda | Tiền vệ | Colombia |
| 33 | Kelvin Osorio | Tiền vệ | Colombia |
| 34 | Anderson Garay | Tiền đạo | |
| 35 | Kevin Caicedo | Tiền vệ | Colombia |
| 36 | Alison Sánchez | ||
| 36 | Alisson Sanchez | Hậu vệ | Colombia |
| 70 | Joel Contreras | Tiền đạo | Colombia |
| 94 | Jimmy Medranda | Hậu vệ | Colombia |
| 95 | Jhon Vásquez | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Daniel Quiñónes | Hậu vệ | Colombia |