Lexington SC
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
Lexington SC đang xếp thứ 19 trên tổng 42 đội, với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lexington SC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 49 lần trước Lexington SC mùa 2026. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Lexington SC trông vào ai trên hàng công?
12 bàn của Phillip Goodrum đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Lexington SC. Anh ra sân 26 trận mùa 2026, tổng cộng 2.284 phút. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội.
Vị trí của Lexington SC mùa 2026
Hàng công là điểm tựa đưa Lexington SC lên vị trí thứ 7 tại USL Championship. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Cụ thể là 13 thắng, 5 hoà và 10 thua.
Mạch trận hiện thời của Lexington SC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Lexington SC tới kết quả hoà FC Tulsa 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Lexington SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Lexington SC thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 28 bàn và nhận 14 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Lexington SC
Trên bảng xếp hạng, Lexington SC nằm giữa Sacramento Republic FC và FC Tulsa. Ngôi đầu của FC Tampa Bay Rowdies còn xa 11 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off.
Giới thiệu Lexington SC
Lexington SC là một đội bóng Mỹ.
Lexington SC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Lexington SC làm khách của Las Vegas Lights trên sân Cashman Field, bóng lăn lúc 09h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Las Vegas Lights là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Logan Ketterer | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Jacob Greene | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 5 | Kendall Burks | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Aaron Molloy | Tiền vệ | Ireland |
| 7 | Marcus Epps | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Nicolas Firmino | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Phillip Goodrum | Tiền đạo | Mỹ |
| 12 | Xavier Zengue | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | Macielo Tschantret | Tiền vệ | Mỹ |
| 14 | Andrew Caborn | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Noble Okello | Tiền vệ | Uganda |
| 16 | Blaine Ferri | Tiền vệ | Mỹ |
| 17 | Oliver Semmle | Thủ môn | Đức |
| 19 | Tarik Scott | Tiền đạo | Jamaica |
| 20 | Milo Yosef | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Marqes Muir | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Javain Brown | Hậu vệ | Jamaica |
| 24 | Brady Stockton | ||
| 26 | Jonathan Stout | Tiền vệ | Mỹ |
| 27 | Braudilio Rodrigues | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 31 | Brooks Thompson | Thủ môn | Mỹ |
| 34 | Malcolm Fry | Tiền vệ | Mỹ |
| 40 | Garrett Addams | Thủ môn | Mỹ |
| 77 | Jonathan Lewis | Tiền vệ | Mỹ |
| 96 | Luis Fernandes | Tiền vệ | Mỹ |
| 98 | Patrick Seagrist | Hậu vệ | Mỹ |
| 99 | Johan Penaranda | Thủ môn | Mỹ |