APO Levadiakos
Hy Lạp
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
APO Levadiakos đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
APO Levadiakos thi đấu thế nào gần đây?
APO Levadiakos đang trải qua mạch không thắng 6 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 0 bàn và nhận 11 bàn. Ngược lại, 6 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí của APO Levadiakos mùa 26/27
APO Levadiakos vẫn chưa thắng trận nào tại VĐQG Hy Lạp sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,2 điểm mỗi trận.
APO Levadiakos đang bám đuổi những ai?
APO Levadiakos kém APS Atromitos Athinon ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. NPS Volos bám sát với khoảng cách 2 điểm. Đội đầu bảng Panathinaikos FC đang hơn 14 điểm.
Hồ sơ đội bóng APO Levadiakos
Sân nhà của APO Levadiakos, đội bóng Hy Lạp, là Levadias Stadium. Đội thường được gọi ngắn là Levadiakos. Sức chứa của Levadias Stadium là 5.915 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1952.
APO Levadiakos trên sân nhà so với sân khách
APO Levadiakos nhận 5 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân khách đội chưa ghi bàn nào và nhận 6 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ APO Levadiakos
Cán cân bàn thắng bại của APO Levadiakos đang là −11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,6 bàn mỗi trận so với kỳ vọng.
Trận kế tiếp của APO Levadiakos
Lịch thi đấu đưa APO Levadiakos về sân nhà tiếp NPS Volos trên sân Levadias Stadium lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). NPS Volos bước vào trận khi đứng thứ 14 và chưa có điểm nào. Trong năm trận gần nhất, NPS Volos có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Norbert Gyömbér | Hậu vệ | Slovakia |
| 2 | Alexandru Grigoras Pantea | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Marios Vichos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Jonathan Panzo | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Mohamed Elneny | Tiền vệ | Ai Cập |
| 7 | Juan Bauza | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Georgios Nikas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 9 | Ognjen Ožegović | Tiền đạo | Serbia |
| 11 | Agustín Urzi | Tiền đạo | Argentina |
| 14 | Georgios Manthatis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 15 | Adrian Șut | Tiền vệ | Romania |
| 17 | Dimitrios Emmanouilidis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 18 | Giannis Kosti | Tiền vệ | Síp |
| 19 | Lamarana Jallow | Tiền vệ | Gambia |
| 20 | Konstantinos Goumas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Mahamadou Balde | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Taxiarchis Filon | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 23 | Georgios Kornezos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 24 | Panagiotis Liagas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 25 | Aliou Badji | Tiền đạo | Senegal |
| 27 | Gregorio Rodriguez | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Octavian Popescu | Tiền đạo | Romania |
| 31 | Panagiotis Symelidis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 33 | Lucas Anacker | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Stelios Vallindras | Thủ môn | Hy Lạp |
| 37 | Giannis Tsivelekidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 55 | Niv Eliasi | Thủ môn | Israel |
| 66 | Mohamed Ndiaye | Tiền vệ | Senegal |
| 74 | Christos Papadopoulos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 77 | Georgios Vrakas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 95 | Nikolaos Tsaras | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 99 | Moses David Cobnan | Tiền đạo | Nigeria |