Leicester City FC W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship League Women
Leicester City FC W đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Leicester City FC W thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Leicester City FC W thua Sunderland W 1-3 trên sân khách và thua Newcastle United W 0-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Leicester City FC W
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Leicester City FC W. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Đội có 2 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Leicester City FC W với nhóm trên và nhóm dưới
Leicester City FC W bằng điểm Southampton W và chỉ thua ở chỉ số phụ. Sheffield United W bám sát với khoảng cách 3 điểm. Ngôi đầu của Newcastle United W còn xa 9 điểm.
Hồ sơ đội bóng Leicester City FC W
Leicester City FC W là một đội bóng Anh. Khán đài King Power Stadium có 34.310 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Leicester City FC W
Hàng thủ Leicester City FC W đứng thứ 9, trung bình nhận 2,0 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Leicester City FC W gặp ai ở vòng tới?
Ngày 25/10/2026, Leicester City FC W tiếp Southampton W trên sân King Power Stadium, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Southampton W có 3 hoà, 2 thua. Southampton W bước vào trận khi đứng thứ 7 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Olivia Clark | Thủ môn | Wales |
| 2 | Sarah Mayling | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Samantha Tierney | Hậu vệ | Anh |
| 4 | L. Eddie | Hậu vệ | |
| 7 | Alisha Lehmann | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 9 | P. Pritchard | Tiền đạo | |
| 10 | Emma Jansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 10 | M. Goodwin | Tiền đạo | |
| 11 | Heather Payne | Tiền đạo | Ireland |
| 12 | Asmita Ale | Hậu vệ | Anh |
| 15 | S. Sherwood | Tiền vệ | |
| 16 | K. Keane | Thủ môn | |
| 17 | Paulina Nyström | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 18 | Emilia Pelgander | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | D. Draper | Tiền đạo | |
| 22 | J. Stapleton | Hậu vệ | |
| 23 | Olivia McLoughlin | Tiền vệ | Anh |
| 23 | L. Bance | Tiền vệ | |
| 30 | A. Dennis | Tiền vệ | |
| 31 | J. Ziu | Tiền vệ | |
| 41 | P. Baker | Thủ môn | |
| 46 | F. Bowen | Tiền đạo | |
| 64 | B. King | Tiền vệ |