Le Mans
Pháp
Thứ hạng Ligue 1
Le Mans đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội tại Ligue 1, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Le Mans
Le Mans góp mặt tại Ligue 1 mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Pháp.
Vị trí của Le Mans mùa 2026
Sau 6 vòng tại Ligue 1, Le Mans có 6 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Le Mans
Gần đây Le Mans thua Paris Saint-Germain 1-3 trên sân khách và thua Guingamp 1-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Le Mans trông vào ai trên hàng công?
4 bàn của Louis Mafouta đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Le Mans. Anh có 6 lần ra sân mùa 2026. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội.
Cuộc đua quanh vị trí của Le Mans
Le Mans bằng điểm Olympique de Marseille và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng AS Monaco đang hơn 8 điểm.
Khác biệt sân bãi của Le Mans
Le Mans nhận 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Le Mans
Hàng công Le Mans đứng thứ 7 tại Ligue 1 với 1,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Đối thủ kế tiếp của Le Mans
Ngày 17/10/2026, Le Mans tiếp Toulouse trên sân Stade Marie-Marvingt, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Toulouse là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Toulouse bước vào trận khi đứng thứ 15 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ewan Hatfout | Thủ môn | Pháp |
| 5 | Harold Voyer | Hậu vệ | Martinique |
| 6 | Edwin Quarshie | Tiền vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 7 | Billal Brahimi | Tiền đạo | Algeria |
| 8 | Alexandre Lauray | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Antoine Rabillard | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Jean Vercruysse | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Adil Bourabaa | Tiền đạo | Algeria |
| 13 | Habibou Diallo | Tiền đạo | Senegal |
| 14 | Enzo | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Louis Mafouta | Tiền đạo | Cộng hòa Trung Phi |
| 15 | Noa Boissé | Hậu vệ | Pháp |
| 16 | João Almeida | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Raúl Torrente | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Samuel Yohou | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Lucas Buades | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Djibril Sidibé | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | William Harhouz | Tiền đạo | Pháp |
| 21 | Théo Eyoum | Hậu vệ | Pháp |
| 22 | Lucas Calodat | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Daouda Traore | Tiền vệ | Pháp |
| 25 | Dame Gueye | Tiền đạo | Senegal |
| 26 | Rayan Bamba | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Martin Rossignol | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Erwan Colas | Tiền đạo | Pháp |
| 29 | Lucas Bretelle | Tiền vệ | Pháp |
| 55 | Augustin Delbecque | Thủ môn | Pháp |
| 76 | Yasser Larouci | Hậu vệ | Algeria |
| 98 | Nicolas Kocik | Thủ môn | Pháp |