Stade Lavallois
Pháp
Thứ hạng Hạng Hai Pháp
Stade Lavallois đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Pháp, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Stade Lavallois đứng thứ mấy tại Hạng Hai Pháp?
Cuộc chiến trụ hạng tại Hạng Hai Pháp đang có Stade Lavallois, đội đứng thứ 18. Thành tích mùa 2026 là 1 thắng, 2 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm.
Stade Lavallois đang bám đuổi những ai?
Stade Lavallois kém Clermont Foot ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Saint-Étienne còn xa 14 điểm.
Mạch trận hiện thời của Stade Lavallois
Lần ra sân gần đây nhất đưa Stade Lavallois tới kết quả thua Pau FC 2-3. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Stade Lavallois
Stade Lavallois nhận 7 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,5 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn trên sân nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Stade Lavallois
Stade Lavallois đang trông nhiều vào Mathis Houdayer, người đã ghi 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 30% số bàn đội ghi được. Anh có 8 lần ra sân mùa 2026.
Hàng công và hàng thủ Stade Lavallois
Hàng thủ Stade Lavallois đứng thứ 17 tại Hạng Hai Pháp, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,7 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Giới thiệu Stade Lavallois
Stade Lavallois là đội bóng Pháp, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Hai Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Laval.
Trận kế tiếp của Stade Lavallois
Clermont Foot là đối thủ kế tiếp của Stade Lavallois tại Hạng Hai Pháp, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade Francis-Le Basser. Clermont Foot bước vào trận khi đứng thứ 17 với 6 điểm. Clermont Foot có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Maxime Hautbois | Thủ môn | Pháp |
| 3 | William Bianda | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Julien Maggiotti | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Sam Sanna | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Chafik Gourichy | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Teddy Bouriaud | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Trévis Dago | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Mattéo Commaret | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Francis Coquelin | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Cyril Mandouki | Tiền vệ | Martinique |
| 17 | Corentin Fatou | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Aboubacar Lô | Hậu vệ | Senegal |
| 20 | Ethan Clavreul | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Alessio Beaudouin | Tiền vệ | |
| 22 | Jules Gaudin | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Esteban Mouton | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Sidi Bane | Hậu vệ | Senegal |
| 26 | Hermann Esmel | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Alpha Diallo | Tiền vệ | Guinea |
| 28 | Aboubakary Kanté | Tiền đạo | Gambia |
| 29 | Mamadou Sidibé | Tiền vệ | Guinea |
| 30 | Mamadou Samassa | Thủ môn | Mali |
| 31 | Mathis Houdayer | Tiền đạo | Pháp |
| 32 | Yanis Court | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | Yannis Court | Tiền vệ | Pháp |
| 33 | Sacha Mellier | Tiền vệ | Pháp |
| 34 | Amine Moussaoui | Tiền đạo | Pháp |
| 35 | Joseph Layousse Samb | Hậu vệ | Senegal |
| 40 | Lucas Droyaux | Thủ môn | Pháp |