Red Star FC
Pháp
Thứ hạng Hạng Hai Pháp
Red Star FC đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Pháp, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Red Star FC
Trận gần nhất, Red Star FC thắng Clermont Foot 3-2 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Thành tích mùa 2026 của Red Star FC
Mạch thắng 4 trận đang giúp Red Star FC đi lên tại Hạng Hai Pháp. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Red Star FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Red Star FC dừng ở 9 sau 8 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Khác biệt sân bãi của Red Star FC
Thành tích hai sân của Red Star FC là 1 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn ở sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Red Star FC
Vị trí thứ 2 đang nằm trong nhóm thăng hạng. Đội đầu bảng Saint-Étienne đang hơn 2 điểm. Phía trên là Saint-Étienne, cách 2 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Red Star FC?
Chân sút chủ lực của Red Star FC là Damien Durand, tác giả của 5 bàn. Anh ra sân 8 trận mùa 2026, tổng cộng 628 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 42%.
Giới thiệu Red Star FC
Red Star FC là một đội bóng Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Red Star.
Đối thủ kế tiếp của Red Star FC
Saint-Étienne là đối thủ kế tiếp của Red Star FC tại Hạng Hai Pháp, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade de Paris. Saint-Étienne bước vào trận khi đứng đầu với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Saint-Étienne là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yanis Benchaouch | Thủ môn | Morocco |
| 2 | Théo Magnin | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Matthieu Huard | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Elyaz Zidane | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Josue Escartin | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Bradley Danger | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Damien Durand | Tiền đạo | Pháp |
| 9 | Ilija Despotovic | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Saîf-Eddine Khaoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 11 | Kemo Cissé | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Sekou Guindo | Hậu vệ | Mali |
| 14 | Mahamadou Diawara | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Gaetan Poussin | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Samuel Renel | Tiền vệ | Martinique |
| 19 | Islamdine Halifa | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Dylan Durivaux | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Idrissa Sabaly | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | Jovany Ikanga | Tiền đạo | Pháp |
| 24 | Pierre Lemonnier | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Leonardo Buta | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 25 | Guillaume Trani | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Godson Kyeremeh | Tiền đạo | Pháp |
| 40 | Mouez Hassen | Thủ môn | Tunisia |
| 45 | Cheick Konate | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 80 | Côme Bianay Balcot | Tiền vệ | Pháp |
| 91 | Kevin Cabral | Tiền đạo | Pháp |