Krasava Ypsonas
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Krasava Ypsonas đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 0 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Krasava Ypsonas đang đứng thứ mấy?
Krasava Ypsonas xếp thứ 14 trong số 14 đội. Đội có thua cả 5 trận.
Khoảng cách của Krasava Ypsonas với nhóm trên và nhóm dưới
Krasava Ypsonas kém Anorthosis ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với AEL là 12 điểm.
Mạch trận hiện thời của Krasava Ypsonas
Trận gần nhất, Krasava Ypsonas thua Apollon Limassol 1-3 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 13 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Krasava Ypsonas
Sân nhà của Krasava Ypsonas, đội bóng Síp, là Gipedo Stelios Chari. Gipedo Stelios Chari đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Krasava Ypsonas
Số bàn thua của Krasava Ypsonas dừng ở 13 sau 5 trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Krasava Ypsonas gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Krasava Ypsonas tiếp Karmiotissa lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Karmiotissa có 3 hoà, 2 thua. Karmiotissa bước vào trận khi đứng thứ 12 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Marios Stylianou | Hậu vệ | Síp |
| - | Vitalii Kvashuk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Theodosis Kyprou | Tiền đạo | Síp |
| - | Matija Špoljarić | Tiền vệ | Síp |
| - | Andreas Kyriakou | Hậu vệ | Síp |
| - | Petar Durin | Thủ môn | Croatia |
| - | Christos Theodorakis | Thủ môn | Hy Lạp |
| - | Kingsley Sarfo | Tiền vệ | Ghana |
| - | Anastasios Okkaridis | Tiền đạo | Síp |
| - | Theodoros Iosifidis | Tiền đạo | Síp |
| - | Fedon Economidis | Tiền đạo | Síp |
| - | Ivano Pankov | Tiền đạo | Bulgaria |
| - | Yurii Avramenko | Thủ môn | Ukraine |
| - | Heron | Tiền vệ | Brazil |
| - | Kareem Ben-Kmayal | Tiền đạo | Anh |
| - | Konstantinos Michael | Tiền vệ | Síp |
| - | Mounir Khalek | Hậu vệ | Ý |
| - | Pavel Petkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| - | Kyriakos Konstantinou | Hậu vệ | Síp |
| - | Loukas Marangos | Hậu vệ | Síp |
| - | Robert Christian Stoicea | Hậu vệ | Romania |
| - | N. Hadjivarnava | Tiền đạo | |
| 1 | Dimitrios Priniotaki | Hy Lạp | |
| 3 | Luiyi de Lucas | Hậu vệ | Cộng hòa Dominica |
| 4 | Radosav Petrović | Tiền vệ | Serbia |
| 5 | Kristopher Santos Da Graca | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 5 | Irodotos Christodoulou | Hậu vệ | Síp |
| 6 | Xavi Quintillà | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Julio César | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | I. Pankov | Tiền vệ | |
| 7 | Nikola Trujić | Tiền đạo | Serbia |
| 8 | Curtis Yebli | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Yevhen Budnik | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | E. Budnik | ||
| 10 | Maxime Do Couto | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Algassime Bah | Tiền vệ | Guinea |
| 14 | Michalis Koumouris | Hậu vệ | Síp |
| 16 | Erick Davidian | Tiền vệ | Armenia |
| 18 | D. Melnichenko | Tiền vệ | |
| 20 | Patryk Lipski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 23 | Manuel Ignacio de Iriondo | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Yassine Bahassa | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Thierno Barry | Tiền đạo | Guinea |
| 29 | Issam Chebake | Hậu vệ | Morocco |
| 32 | E. Kyriakou | ||
| 42 | Vernon Addo | Hậu vệ | Hà Lan |
| 44 | Miha Trdan | Tiền vệ | Slovenia |
| 75 | Y. Avramenko | Thủ môn | |
| 77 | Thiago Henrique Gonçalves Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 78 | Denis Ovsyannikov | Tiền vệ | Belarus |
| 91 | Mislav Zadro | Thủ môn | Croatia |