Kilmarnock
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Kilmarnock đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Kilmarnock mùa 26/27
Sau 8 vòng, Kilmarnock mới gom được 5 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Kilmarnock đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Kilmarnock tới Celtic ở ngôi đầu là 16 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng. Falkirk FC đang hơn đội 1 điểm.
Kilmarnock qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Kilmarnock thua Rangers 1-3 trên sân khách. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Kilmarnock trên sân nhà so với sân khách
Kilmarnock nhận 11 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,5 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Kilmarnock
Kilmarnock lấy BBSP Rugby Park ở Kilmarnock làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Scotland. Khán đài BBSP Rugby Park có 15.003 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Kilmarnock
Hàng công Kilmarnock đứng thứ 10 tại VĐQG Scotland với 0,9 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12.
Kilmarnock đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Motherwell là đối thủ kế tiếp của Kilmarnock tại VĐQG Scotland, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân BBSP Rugby Park. Motherwell hiện đứng thứ 9 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Motherwell là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Max Stryjek | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Jamie Brandon | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Michael John Kamara | Hậu vệ | Sierra Leone |
| 4 | Cathal McCarthy | Hậu vệ | Ireland |
| 5 | Mark O'Hara | Tiền vệ | Scotland |
| 6 | Robbie Deas | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Rory McKenzie | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Erik Ring | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Joe Hugill | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Tyreece John-Jules | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Greg Kiltie | Tiền vệ | Scotland |
| 12 | Calum Ferrie | Thủ môn | Anh |
| 14 | George Stanger | Hậu vệ | New Zealand |
| 15 | Johnly Yfeko | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Scott Tiffoney | Tiền đạo | Scotland |
| 18 | Tom Lowery | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Jonathan Meier | Hậu vệ | Đức |
| 20 | Nicky Cleșcenco | Tiền vệ | Moldova |
| 21 | Michael Schjønning-Larsen | Hậu vệ | Estonia |
| 23 | Roshaun Mathurin | Tiền vệ | Anh |
| 27 | Ieuan Owen | Tiền đạo | Wales |
| 29 | Djenairo Daniels | Tiền đạo | Suriname |
| 32 | Ruari Ellis | Hậu vệ | Scotland |
| 35 | Aaron Davis | Tiền vệ | Scotland |
| 36 | Aaron Tshibola | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 37 | Cole Burke | Tiền vệ | Scotland |
| 39 | Euan Bowie | Hậu vệ | Scotland |
| 40 | Corey Armour | Thủ môn | Scotland |
| 42 | Cole Coughlin | Tiền vệ | Scotland |
| 49 | Bailey Rice | Tiền vệ | Scotland |