Kasımpaşa
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Kasımpaşa đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kasımpaşa xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 9 hiện đặt Kasımpaşa vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Kasımpaşa đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Kasımpaşa tới Galatasaray ở ngôi đầu là 6 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C3 Châu Âu.
Kasımpaşa tấn công, phòng ngự ra sao?
Kasımpaşa ghi 8 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Kasımpaşa thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Kasımpaşa thua Galatasaray 1-3 trên sân khách và thắng Fatih Karagümrük 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Chân sút chủ lực của Kasımpaşa
4 bàn của Adrian Benedyczak đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Kasımpaşa. Chân sút này đã đá 7 trận với 621 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội.
Kasımpaşa trên sân nhà so với sân khách
Kasımpaşa nhận 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Kasımpaşa là đội bóng nước nào?
Recep Tayyip Erdogan Stadium, sân nhà của Kasımpaşa, chứa được 14.234 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2005. Đội thuộc làng bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ.
Kasımpaşa đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Kasımpaşa về sân nhà tiếp Samsunspor trên sân Recep Tayyip Erdogan Stadium lúc 17h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Samsunspor bước vào trận khi đứng thứ 16 với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, Samsunspor có 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ömer Bayram | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Andreas Gianniotis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 2 | Cláudio Winck | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Adem Arous | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Jakob Jessen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 7 | Ali Yavuz Kol | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Atakan Mujde | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Adrian Benedyczak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Haris Hajradinović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 11 | Thiemoko Diarra | Tiền vệ | Mali |
| 12 | Mortadha Ben Ouanes | Tiền vệ | Tunisia |
| 13 | Adnan Aktaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Kevin Mouanga | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 16 | Andri Fannar Baldursson | Tiền vệ | Iceland |
| 17 | Jesurun Rak-Sakyi | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | Marcus Rafferty | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Godfried Frimpong | Hậu vệ | Hà Lan |
| 22 | Kamil Ahmet Çörekçi | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Sinan Alkas | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Salih Arici | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Ali Emre Yanar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Kerem Demirbay | Tiền vệ | Đức |
| 27 | Matei Ilie | Hậu vệ | Romania |
| 29 | Taylan Utku Aydın | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | Ahmet Taha Dağbaşı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 34 | Fousseni Diabaté | Tiền vệ | Mali |
| 35 | Mecit Deniz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Sercan Deniz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Emirhan Yiğit | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Ramazan Özkanli | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Ayberk Karapo | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 50 | Güven Yalçın | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 51 | Elson Mendes | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 61 | Ege Albayrak | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Emirhan Boz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Alp Efe Kilinc | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Şant Kazancı | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Ahmet Demirelli | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Stann Élysée Dalo | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 99 | Muhammed Bektaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |