Junior Barranquilla
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng F
Junior Barranquilla đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Junior Barranquilla
Sân nhà của Junior Barranquilla, đội bóng Colombia, là Estadio Metropolitano Roberto Melendez. Estadio Metropolitano Roberto Melendez có 46.692 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1986.
Junior Barranquilla đứng thứ mấy tại VĐQG Colombia?
Junior Barranquilla giữ vị trí thứ 10 mùa 2026. Cụ thể là 13 thắng, 6 hoà và 12 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Junior Barranquilla qua những vòng vừa qua
Gần đây Junior Barranquilla hoà Internacional de Bogotá 2-2 trên sân nhà và thua Atlético Bucaramanga 1-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Junior Barranquilla tấn công, phòng ngự ra sao?
Junior Barranquilla ghi 49 bàn và để thủng lưới 46 bàn mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Junior Barranquilla
Junior Barranquilla ghi 31 bàn ở sân nhà và 25 bàn ở sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Junior Barranquilla?
Luis Muriel là người ghi nhiều bàn nhất cho Junior Barranquilla mùa 2026 với 16 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Chân sút này đã đá 31 trận với 1.765 phút trên sân.
Junior Barranquilla đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Junior Barranquilla nằm giữa Atlético Bucaramanga và Deportivo Pasto. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 18 điểm.
Junior Barranquilla gặp ai ở vòng tới?
Ngày 15/10/2026, Junior Barranquilla tiếp Deportivo Pereira trên sân Estadio Romelio Martinez, bóng lăn lúc 04h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Deportivo Pereira có 3 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 20 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mauro Silveira | Thủ môn | Uruguay |
| 3 | Edwin Herrera | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Daniel Rivera | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Dilan Villarreal | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Dilan Villareal | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Harold Rivera | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Yimmi Chará | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Guillermo Paiva | Tiền đạo | Paraguay |
| 10 | Luis Muriel | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Jaime Acosta | Thủ môn | Colombia |
| 14 | Juan David Ríos | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | José Munive | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Carlos Perez | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Kevin Pérez | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Kevin Perez | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Francisco Fydriszewski | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Jannenson Sarmiento | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Joel Canchimbo | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Jesús Rivas | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Pablo Ortíz | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Jean Carlos Pestaña | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Déiber Caicedo | Tiền đạo | Colombia |
| 26 | Yeison Suárez | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Guillermo Celis | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Teófilo Gutiérrez | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Jefersson Martínez | Thủ môn | Colombia |
| 34 | Daniel Socarras | Hậu vệ | Colombia |
| 34 | Daniel Socarras | Hậu vệ | Colombia |
| 38 | Andrés Schmalbach | Hậu vệ | Colombia |
| 77 | Cristian Barrios | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Fabián Ángel | Tiền vệ | Colombia |
| 88 | Bryan Castrillón | Tiền vệ | Colombia |
| 98 | Jermein Peña | Hậu vệ | Colombia |
| 99 | Fabian David Correa Gamero | Hậu vệ | Colombia |