Jeonbuk Hyundai Motors
Hàn Quốc
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Jeonbuk Hyundai Motors đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 44 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 11
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Jeonbuk Hyundai Motors
Jeonbuk Hyundai Motors tích được 44 điểm sau 31 vòng tại VĐQG Hàn Quốc. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 11 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Jeonbuk Hyundai Motors hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Jeonbuk Hyundai Motors nằm giữa Jeju SK và Daejeon Hana Citizen. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch. Cách biệt với FC Seoul là 21 điểm.
Jeonbuk Hyundai Motors ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Jeonbuk Hyundai Motors đứng thứ 4 tại VĐQG Hàn Quốc với 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Jeonbuk Hyundai Motors
Jeonbuk Hyundai Motors ghi 23 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Mạch trận hiện thời của Jeonbuk Hyundai Motors
Hai vòng vừa rồi, Jeonbuk Hyundai Motors thua Daejeon Hana Citizen 1-2 và hoà Gwangju FC 2-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Jeonbuk Hyundai Motors
Trên hàng công Jeonbuk Hyundai Motors, Tiago Orobó là cái tên nổ súng nhiều nhất với 8 bàn. Chân sút này đã đá 9 trận với 331 phút trên sân. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Giới thiệu Jeonbuk Hyundai Motors
Jeonbuk Hyundai Motors là đội bóng Hàn Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Hàn Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Jeonbuk.
Jeonbuk Hyundai Motors gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Jeonbuk Hyundai Motors tiếp Jeju SK trên sân Jeonju World Cup Stadium lúc 12h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Jeju SK là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Jeju SK bước vào trận khi đứng thứ 4 với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Seung-min Han | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 1 | Ju-hyeon Lee | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Yeong-bin Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Je-un Yeon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Wi-je Cho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Park Ji-soo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Soo-bin Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Seong-ung Maeng | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Dong-jun Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Tiago Orobó | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Jeon Byung-kwan | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 10 | Seung-Woo Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 11 | Seung-seob Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 13 | Kang Sang-Yun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 15 | Kim Ha-Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 16 | João Gamboa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Park Ju-Yeong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 21 | Patrick Twumasi | Tiền đạo | Ghana |
| 22 | Kim Jun-yeong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Tae-hwan Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Lee Sang-myung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 26 | Moon Jun-hyuk | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 27 | Hwang Seung-Jun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Yeong-jae Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 29 | Si-hyeon Gong | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 30 | Dodô | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Song Bum-keun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 33 | Seok-jin Han | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 34 | Um Seung-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 36 | Jang Nam-ung | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 37 | Jae-bin Han | ||
| 37 | Han Jae-bin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 39 | Jeong-hyeok Seo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 40 | An Tae-Hun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 42 | Woo Hyun-Soo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 44 | Ju-hyeong Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Lee Geon-Hee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 51 | Han-gyeol Lee | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 55 | Choi Jin-woong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 61 | Koo Gyo-bin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 62 | Kim Tae-young | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 63 | Han Seung-min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Choi Woo-jin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Hyun-min Park | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 71 | Ji-wan Jeon | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 74 | Kim Su-Hyung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 77 | Tae-hyeon Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 79 | Kim Chang-Hun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 80 | Kwak Hee-Byeok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 81 | Gytis Paulauskas | Tiền đạo | Litva |
| 88 | Yoon Hyun-Seok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 90 | Sang-woon Jeong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 91 | Chung Dae-Young | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 95 | Italo | Tiền đạo | Brazil |
| 96 | Andrea Compagno | Tiền đạo | Ý |
| 97 | Jin-gyu Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 98 | Lim Jun-Hwi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 99 | Bruno Mota | Tiền đạo | Brazil |