Jeju SK
Hàn Quốc
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Jeju SK đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 46 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 10
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Jeju SK trên bảng xếp hạng VĐQG Hàn Quốc
Jeju SK tích được 46 điểm sau 31 vòng tại VĐQG Hàn Quốc. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 10 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Jeju SK
Trên bảng xếp hạng, Jeju SK nằm giữa Gangwon FC và Jeonbuk Hyundai Motors. Ngôi đầu của FC Seoul còn xa 19 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm tranh vô địch.
Jeju SK tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Jeju SK ghi 1,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số +5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Jeju SK qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Jeju SK thua FC Seoul 1-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Jeju SK chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Jeju SK thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 7 trận. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 18 bàn. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 13 bàn.
Chân sút chủ lực của Jeju SK
Jeju SK đang trông nhiều vào Emerson Ramon, người đã ghi 6 bàn. Anh có 9 lần ra sân mùa 2026. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Jeju SK
Jeju SK là đội bóng Hàn Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Hàn Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Jeju.
Jeju SK đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Jeonbuk Hyundai Motors là đối thủ kế tiếp của Jeju SK tại VĐQG Hàn Quốc, trận sân khách bắt đầu lúc 12h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Jeonju World Cup Stadium. Jeonbuk Hyundai Motors bước vào trận khi đứng thứ 5 với 44 điểm. Jeonbuk Hyundai Motors có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Gu Bon-Seo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 1 | Dong-jun Kim | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Tobias Figueiredo | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Julien Celestine | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | Seungro Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Kang-jun Heo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Italo | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Kwon Ki-Min | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Chang-jun Park | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 8 | Chang-min Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Matheus Aiás | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Kun-hee Lee | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 11 | Tae-hwan Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 11 | Shin Sang-Eun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 13 | Woon Jeong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 17 | In-su Yu | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 18 | Kim Shin-jin | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 19 | Hyeon-uh Kim | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | Min-gyu Jang | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 22 | Eraldo Cinari | Tiền đạo | Albania |
| 23 | Chang-woo Rim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Byung-wook Choi | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Seung-min Joo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 33 | Su-bin Park | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 39 | Kim Jae-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 40 | Ryun-sung Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 41 | Jae-woo Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Min-jae Park | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 55 | Dong-hwi Kang | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 77 | Seung-jae Yoo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 81 | Ja-ung Heo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 88 | Jo In-Jung | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 94 | Emerson Ramon | Tiền vệ | Brazil |