Jaguares de Córdoba
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Jaguares de Córdoba đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Jaguares de Córdoba mùa 2026
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Colombia đang có Jaguares de Córdoba, đội đứng thứ 19. Đội có 7 thắng, 7 hoà và 17 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Vị trí Jaguares de Córdoba so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Jaguares de Córdoba tới Atlético Nacional ở ngôi đầu là 35 điểm. Boyacá Chicó FC đang hơn đội 1 điểm. Deportivo Pereira bám sát với khoảng cách 9 điểm.
Mạch trận hiện thời của Jaguares de Córdoba
Gần đây Jaguares de Córdoba thắng Deportes Tolima 3-2 trên sân nhà và thua Rionegro Águilas Doradas 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 13 bàn thua.
Jaguares de Córdoba chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Jaguares de Córdoba thắng 7 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,4 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Jaguares de Córdoba mùa 2026
Chân sút chủ lực của Jaguares de Córdoba là Andrés Rentería, tác giả của 10 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo.
Giới thiệu Jaguares de Córdoba
Jaguares de Córdoba là một đội bóng Colombia. Người hâm mộ quen gọi đội là Jaguares.
Jaguares de Córdoba tấn công, phòng ngự ra sao?
Jaguares de Córdoba ghi 34 bàn và để thủng lưới 55 bàn mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 20.
Jaguares de Córdoba đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Colombia, Jaguares de Córdoba làm khách của Independiente Santa Fe trên sân Estadio Nemesio Camacho El Campin lúc 06h30 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 51 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Independiente Santa Fe là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Diego Martínez | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Andrés Felipe Alfonso Ciprian | Tiền vệ | Colombia |
| 2 | Andres F Alfonso | Hậu vệ | |
| 3 | Jerson Malagón | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Yan Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Juan Franco | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Juan Esteban Franco | Hậu vệ | |
| 5 | Royscer Colpa | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Jonathan Lovera | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Wilfrido De la Rosa | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Duvan Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Johar Mejía | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | Johar Mejia | Tiền đạo | |
| 10 | Cristian Alvarez | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Andrés Rentería | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Franklin Mosquera | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Johan Hinestroza | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Edwin Martinez | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Jáder Maza | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Johan Beltrán | Tiền đạo | Colombia |
| 17 | Darwin Lopez | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | Luis Jiménez | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Carlos Cantillo | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Faber Andrés Gil | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Rafael Bustamante | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Nicolás Giraldo | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Juan Pérez | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Juan Pablo Arcila | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Santiago Cubides | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Moises Florez | ||
| 26 | Elio López | ||
| 27 | Faber Gracia | Tiền vệ | Colombia |
| 27 | Faber Garcia | Tiền vệ | Colombia |
| 28 | Diego Zuluaga | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Carlos Henao | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Ronald Perez | ||
| 31 | Gildardo Ramirez | Tiền đạo | Colombia |
| 32 | Jose Yanez | ||
| 34 | Cristian Castro |