Ironi Tiberias
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Ironi Tiberias đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ironi Tiberias trên bảng xếp hạng
Ironi Tiberias xếp thứ 14 trong số 14 đội. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,2 điểm một trận.
Ironi Tiberias hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ironi Tiberias kém Hapoel Ramat Gan ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Maccabi Tel Aviv đang hơn 15 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Ironi Tiberias
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ironi Tiberias tới kết quả thua Hapoel Beer Sheva 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Ironi Tiberias mạnh hơn ở sân nào?
Ironi Tiberias nhận 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng Ironi Tiberias
Sân nhà của Ironi Tiberias, đội bóng Israel, là Tiberias Municipal Stadium. Khán đài Tiberias Municipal Stadium có 5.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là IRO.
Ironi Tiberias tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Ironi Tiberias ghi 1,2 bàn và nhận 1,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Ironi Tiberias
Theo giờ Việt Nam, Ironi Tiberias làm khách của Hapoel Tel Aviv trên sân Bloomfield Stadium lúc 00h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Hapoel Tel Aviv là 3 thắng, 2 thua. Hapoel Tel Aviv bước vào trận khi đứng thứ 3 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gad Amos | Thủ môn | Israel |
| 2 | I. Guetta | Hậu vệ | |
| 3 | David Keltjens | Tiền vệ | Israel |
| 4 | Sambinha | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 5 | Yonatan Teper | Tiền vệ | Israel |
| 5 | N. Chen | Hậu vệ | |
| 6 | Firas Abu Akel | Tiền vệ | Israel |
| 7 | Guy Hadida | Tiền vệ | Israel |
| 7 | Samir Farhud | Tiền đạo | Israel |
| 8 | Eitan Velblum | Tiền vệ | Israel |
| 8 | Ariel Cohen | Tiền vệ | Israel |
| 9 | Artur Miranyan | Tiền đạo | Armenia |
| 10 | Bar Cohen | Tiền vệ | Israel |
| 11 | N. Gotlieb | Tiền vệ | |
| 12 | Kayes Ganem | Tiền đạo | Israel |
| 13 | Ziv Morgan | Hậu vệ | Israel |
| 14 | G. Sanker | Hậu vệ | |
| 16 | Bar Nawi | Tiền đạo | |
| 17 | Ron Unger | Hậu vệ | Israel |
| 18 | Eden Shamir | Tiền vệ | Israel |
| 18 | A. Sara | Tiền vệ | |
| 19 | Gal Ma'atuk | Hậu vệ | Israel |
| 20 | R. Haliva | Hậu vệ | |
| 21 | Yarin Serdal | Tiền vệ | Israel |
| 22 | Ido Sharon | Thủ môn | Israel |
| 23 | Chris Kouakou | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 26 | R. Shamai | Tiền vệ | |
| 27 | Y. Swisa | Tiền vệ | |
| 30 | Mansour Badjie | Tiền đạo | Gambia |
| 36 | I. Rajab | Tiền đạo | |
| 37 | Ondřej Bačo | Hậu vệ | Séc |
| 47 | Daniel Golani | Hậu vệ | Israel |
| 55 | Jones Abu Ganima | Thủ môn | |
| 77 | A. Yehuda | Tiền đạo | |
| 84 | Néné Gbamblé | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |