IMT Novi Beograd
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
IMT Novi Beograd đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 18 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IMT Novi Beograd ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của IMT Novi Beograd dừng ở 7 sau 11 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
IMT Novi Beograd xếp hạng ra sao?
IMT Novi Beograd giữ vị trí thứ 3 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của IMT Novi Beograd
Gần đây IMT Novi Beograd thắng Radnik Surdulica 1-0 trên sân nhà và hoà Vojvodina 1-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khác biệt sân bãi của IMT Novi Beograd
Thành tích hai sân của IMT Novi Beograd là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 1 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng IMT Novi Beograd
IMT Novi Beograd lấy Stadion FK Bežanija ở Beograd làm sân nhà. Stadion FK Bežanija đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí IMT Novi Beograd so với phần còn lại của bảng
IMT Novi Beograd đang hơn Železničar Pančevo 1 điểm. Cách biệt với FK Crvena Zvezda là 13 điểm. Phía trên là Vojvodina, cách 7 điểm.
Đối thủ kế tiếp của IMT Novi Beograd
Trận kế tiếp, IMT Novi Beograd làm khách của Novi Pazar lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Novi Pazar bước vào trận khi đứng thứ 8 với 13 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Novi Pazar là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ognjen Čančarević | Thủ môn | Armenia |
| 2 | Julián Delmás | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Iván Martos | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | B. Uzunovski | Hậu vệ | |
| 5 | Moussa Sissako | Hậu vệ | Mali |
| 6 | Naum Perovic | Tiền đạo | |
| 7 | Nikola Glišić | Tiền vệ | Serbia |
| 8 | Luka Luković | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | A. Mitic | Tiền đạo | |
| 11 | Rafael Juninho | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Kadir Gicic | Thủ môn | Serbia |
| 14 | Ibrahima Kebe | Tiền vệ | Mali |
| 15 | Aleksandar Sedlar | Hậu vệ | Serbia |
| 18 | Wendkuuni Tiendrébéogo | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 19 | T. Cojic | Tiền vệ | |
| 20 | D. Radivojevic | Tiền đạo | |
| 22 | Vasilije Novicic | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | D. Akrofi | Tiền vệ | |
| 27 | Vladimir Radočaj | Tiền vệ | Serbia |
| 28 | A. Milanovic | Hậu vệ | |
| 29 | Karl Fabien | Tiền vệ | Martinique |
| 33 | Matej Pribisic | Thủ môn | |
| 37 | Aghaowa Daniel Agboghidi | Tiền đạo | |
| 40 | François Kamano | Tiền đạo | Guinea |
| 45 | I. Casas | Hậu vệ | |
| 50 | Cvijetic | Tiền đạo | |
| 65 | Stefan Šapić | Hậu vệ | Serbia |
| 94 | Vicky Kiankaulua | Tiền đạo | Pháp |
| 99 | Charly Keita | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |