Đội tuyển Hungary
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Hungary đang xếp thứ 21 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 10 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 21/22 của Hungary
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 21/22 đang thuộc về Hungary. Đội thi đấu ở bảng G của giải. Thành tích mùa 21/22 là 5 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của Hungary
Lưới đối phương rung lên 16 lần trước Hungary mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Khác biệt sân bãi của Hungary
Thành tích hai sân của Hungary là 4 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,5 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Giới thiệu Hungary
Hungary lấy Puskás Aréna ở Budapest làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là HUN. Sức chứa của Puskás Aréna là 67.889 chỗ.
Cuộc đua quanh vị trí của Hungary
Hungary đang hơn Serbia 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Balázs Tóth | Thủ môn |
| 1 | Áron Yaakobishvili | Thủ môn |
| 2 | Attila Osváth | Hậu vệ |
| 3 | Márk Csinger | Hậu vệ |
| 4 | Kornel·Szucs | Hậu vệ |
| 5 | Ákos Markgráf | Hậu vệ |
| 6 | W. Orbán | Hậu vệ |
| 7 | Tamás Szücs | Tiền vệ |
| 8 | Milán Vitális | Tiền vệ |
| 8 | Péter Baráth | Tiền vệ |
| 9 | Donát Bárány | Tiền đạo |
| 10 | Dominik Szoboszlai | Tiền vệ |
| 11 | Miloš Kerkez | Hậu vệ |
| 11 | Jozsef Szalai | Tiền đạo |
| 12 | Bence Gundel-Takacs | Thủ môn |
| 13 | András Schäfer | Tiền vệ |
| 14 | Bendegúz Bolla | Hậu vệ |
| 15 | Áron Csongvai | Tiền vệ |
| 16 | Dániel Lukács | Tiền vệ |
| 17 | Callum Styles | Tiền vệ |
| 17 | Gabor Jurek | Tiền vệ |
| 18 | Zsolt Nagy | Tiền vệ |
| 19 | Barnabás Varga | Tiền đạo |
| 19 | Bence Varkonyi | Hậu vệ |
| 19 | Rajmund Tóth | Tiền vệ |
| 20 | Roland Sallai | Hậu vệ |
| 20 | Milán Tóth | Tiền vệ |
| 21 | Alex Tóth | Tiền vệ |
| 22 | Ármin Pécsi | Thủ môn |
| 23 | Áron Doktorics | Tiền vệ |
| 23 | Damir Redzic | Tiền đạo |