Houston Dynamo
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Houston Dynamo đang xếp thứ 10 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 45 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Houston Dynamo
Lần ra sân gần đây nhất đưa Houston Dynamo tới kết quả hoà Minnesota United 2-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4.
Houston Dynamo trên bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Houston Dynamo. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 6 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Vị trí Houston Dynamo so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Houston Dynamo nằm giữa New England Revolution và Los Angeles FC. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 18 điểm.
Houston Dynamo mạnh hơn ở sân nào?
Houston Dynamo nhận 12 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 22 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Houston Dynamo?
14 bàn của Guilherme đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Houston Dynamo. Anh có 27 lần ra sân mùa 2026. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 39%.
Sân nhà và giải đấu của Houston Dynamo
Houston Dynamo là đội bóng Mỹ, mùa 2026 thi đấu tại Nhà nghề Mỹ MLS. Shell Energy Stadium được khánh thành năm 2012, sức chứa 22.039 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Houston.
Số bàn thắng và bàn thua của Houston Dynamo
Hàng thủ Houston Dynamo đứng thứ 4 tại Nhà nghề Mỹ MLS, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Houston Dynamo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Houston Dynamo sang làm khách của San Diego FC trên sân Snapdragon Stadium lúc 09h30 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). San Diego FC bước vào trận khi đứng thứ 21 với 32 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của San Diego FC là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jimmy Maurer | Thủ môn | Mỹ |
| 3 | Antônio Carlos | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Marcelo Saracchi | Hậu vệ | Uruguay |
| 5 | Lucas Halter | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Artur | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Lyle Foster | Tiền đạo | Nam Phi |
| 11 | Lawrence Ennali | Tiền vệ | Đức |
| 14 | Duane Holmes | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Héctor Herrera | Tiền vệ | Mexico |
| 17 | Nick Markanich | Tiền đạo | Mỹ |
| 18 | Diadié Samassékou | Tiền vệ | Mali |
| 19 | Mateusz Bogusz | Tiền đạo | Ba Lan |
| 20 | Guilherme | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Franco Negri | Hậu vệ | Argentina |
| 22 | Matthew Arana | Tiền vệ | Mexico |
| 23 | Duncan McGuire | Tiền đạo | Mỹ |
| 24 | Ibrahim Aliyu | Tiền đạo | Nigeria |
| 25 | Mamadi Jiana | Tiền vệ | Mỹ |
| 26 | Blake Gillingham | Thủ môn | Mỹ |
| 27 | Reese Miller | Hậu vệ | Mỹ |
| 30 | Agustín Bouzat | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Jonathan Bond | Thủ môn | Anh |
| 33 | Vinicius Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 34 | Agustin Resch | Hậu vệ | Argentina |
| 35 | Logan Erb | Thủ môn | Mỹ |
| 36 | Felipe Andrade | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Gilberto Rivera | Tiền vệ | Mỹ |