Hornchurch
Anh
Thứ hạng National League Anh
Hornchurch đang xếp thứ 9 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 21 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Hornchurch
Hornchurch góp mặt tại National League Anh mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Thành tích mùa 26/27 của Hornchurch
Hornchurch giữ vị trí thứ 9 mùa 26/27. Thành tích mùa 26/27 là 7 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Hornchurch
Hai vòng vừa rồi, Hornchurch thắng Eastleigh 2-0 và hoà Fulham U21 1-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Hornchurch trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Hornchurch 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,9 bàn trên sân khách.
Khoảng cách của Hornchurch với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Hornchurch nằm giữa Barrow AFC và FC Halifax Town. Cách biệt với Boreham Wood là 14 điểm.
Chân sút chủ lực của Hornchurch
Trên hàng công Hornchurch, Joe Kizzi là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân. Anh ra sân 2 trận mùa 26/27, tổng cộng 180 phút.
Số bàn thắng và bàn thua của Hornchurch
Cán cân bàn thắng bại của Hornchurch đang là −4. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm.
Hornchurch đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Hornchurch làm khách của Hartlepool United trên sân Suit Direct Stadium lúc 21h00 ngày 24/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Hartlepool United là 1 thắng, 4 thua. Hartlepool United hiện đứng thứ 20 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mo Sagaf | Tiền vệ | Tanzania |
| - | Michael Jordan | Thủ môn | Anh |
| - | Maxwell McKnight | Hậu vệ | Anh |
| 1 | Arthur Nasta | Thủ môn | Anh |
| 2 | William Greenidge | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Ryan Inniss | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Jack Powell | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Jack Baldwin | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Tom Dallison | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Josh Walker | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Tom Wraight | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Henry Hearn | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Angelo Balanta | Tiền đạo | Colombia |
| 11 | Henry Sandat | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Joe Kizzi | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Rhys Byrne | Thủ môn | Anh |
| 14 | Charlie Pegrum | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Nathan Ferguson | Tiền vệ | Guyana |
| 16 | George Alexander | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Asher Yearwood | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Ryan Loft | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Myles Weston | Tiền vệ | Antigua và Barbuda |
| 19 | Sam Ling | Hậu vệ | Anh |
| 20 | Makai Welch | Hậu vệ | Jamaica |
| 21 | Dominic Poleon | Tiền đạo | Saint Lucia |
| 22 | Frankie Edwards | Hậu vệ | |
| 22 | Frankie Edwards | Hậu vệ | Anh |
| 24 | Bobby Kelman | Tiền đạo | Anh |
| 25 | Miles Bracking | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Aaron Rowe | Tiền vệ | Anh |
| 27 | Alfie Massey | Tiền vệ | Anh |
| 28 | McKnight | ||
| 29 | Sagaf |