Hibernian
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Hibernian đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hibernian xếp hạng ra sao?
Hibernian xếp thứ 10 trong số 12 đội tại VĐQG Scotland. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Hibernian
Khoảng cách từ Hibernian tới Celtic ở ngôi đầu là 14 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng. Phía trên là Motherwell, cách 1 điểm.
Phong độ gần đây của Hibernian
Trận gần nhất, Hibernian thua Dundee United 0-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Hibernian trên sân nhà so với sân khách
Hibernian nhận 7 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn trên sân nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Hibernian?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Hibernian là Martin Boyle với 3 pha lập công. Chân sút này đã đá 6 trận với 378 phút trên sân. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 38%.
Hồ sơ đội bóng Hibernian
Hibernian là một đội bóng Scotland. Easter Road được khánh thành năm 1893, sức chứa 20.421 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Hibernian
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Hibernian mùa 26/27. Đội đang có hiệu số −4. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Hibernian
Hibernian sẽ tiếp Falkirk FC trên sân Easter Road vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Falkirk FC có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Falkirk FC bước vào trận khi đứng thứ 11 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jackson Thomson | Tiền vệ | Scotland |
| 1 | Raphael Sallinger | Thủ môn | Áo |
| 3 | Adam Mayor | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Grant Hanley | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Marko Ivezić | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Jason Kerr | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Owen Elding | Tiền đạo | Ireland |
| 8 | Josh Mulligan | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Nathan Lowe | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Martin Boyle | Tiền đạo | Úc |
| 11 | Joe Newell | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Alex Williams | Hậu vệ | Wales |
| 13 | Jordan Smith | Thủ môn | Anh |
| 14 | Miguel Changa Chaiwa | Tiền vệ | Zambia |
| 15 | Jack Iredale | Hậu vệ | Úc |
| 17 | Jamie McGrath | Tiền vệ | Ireland |
| 18 | Thibault Klidjé | Tiền đạo | Togo |
| 19 | Nicky Cadden | Tiền vệ | Scotland |
| 21 | Jordan Obita | Hậu vệ | Uganda |
| 22 | Ante Šuto | Tiền đạo | Úc |
| 23 | Callum Wright | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Jacob Devaney | Tiền vệ | Ireland |
| 25 | Felix Passlack | Tiền vệ | Đức |
| 27 | Kanayochukwu Megwa | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Rocky Bushiri | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 35 | Freddie Owens | Thủ môn | Scotland |
| 37 | Joseph Mcgrath | Hậu vệ | Scotland |
| 39 | Rabbi Matondo | Tiền đạo | Wales |
| 45 | Matteo Cardinali | Thủ môn | Ý |
| 47 | Mouad El Fanis | Tiền vệ | Bỉ |
| 47 | Azeem Abdulai | Tiền vệ | Sierra Leone |