HFX Wanderers FC
Canada
Thứ hạng hiện tại Bảng Canadian Premier League
HFX Wanderers FC đang xếp thứ 6 trên tổng 8 đội, với 28 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 7
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng HFX Wanderers FC
Sân nhà của HFX Wanderers FC, đội bóng Canada, là Wanderers Grounds. Sức chứa của Wanderers Grounds là 6.500 chỗ.
HFX Wanderers FC trên bảng xếp hạng
Sau 26 vòng, HFX Wanderers FC có 28 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 7 hoà và 12 thua.
Mạch trận hiện thời của HFX Wanderers FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa HFX Wanderers FC tới kết quả hoà Cavalry FC 2-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Sức mạnh ghi bàn của HFX Wanderers FC
Số bàn thua của HFX Wanderers FC dừng ở 44 sau 26 trận. Đội đang có hiệu số −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của HFX Wanderers FC
HFX Wanderers FC ghi 21 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách.
Vị trí HFX Wanderers FC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, HFX Wanderers FC nằm giữa Supra du Quebec và York United. Cách biệt với Cavalry FC là 26 điểm.
Đối thủ kế tiếp của HFX Wanderers FC
HFX Wanderers FC sẽ làm khách của Vancouver FC trên sân Willoughby Community Park at the Langley Events Centre vào lúc 09h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Vancouver FC có 4 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 34 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marco Carducci | Thủ môn | Canada |
| 2 | Finn Linder | Hậu vệ | New Zealand |
| 4 | Jabu Deng | Hậu vệ | |
| 5 | Lucas Olguin | Tiền vệ | Canada |
| 6 | Lorenzo Callegari | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Ryan Telfer | Tiền đạo | Trinidad và Tobago |
| 8 | Isaiah Johnston | Tiền vệ | Canada |
| 9 | Victor Tolulope Oluwatosin Akinwale | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Yohan Baï | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Adonijah Reid | Tiền đạo | Canada |
| 12 | Sinclair Astridge | Thủ môn | Canada |
| 14 | Jason Bahamboula | Tiền đạo | Pháp |
| 16 | Kareem Sow | Hậu vệ | Canada |
| 17 | Francesco Troisi | Hậu vệ | |
| 18 | Andre Rampersad | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 20 | Tavio Ciccarelli | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Jefferson Alphonse | Hậu vệ | Canada |
| 22 | Sven Zitman | Tiền vệ | Hà Lan |
| 23 | Miguel Arilla | Tiền đạo | |
| 25 | Liam Mackenzie | Tiền vệ | Canada |
| 26 | Thomas Meilleur-Giguère | Hậu vệ | Canada |
| 27 | Nelson Pierre | Tiền đạo | Mỹ |
| 33 | I. A. Hassan | Hậu vệ | |
| 37 | C. Trestrail | Tiền vệ | |
| 41 | Harvey Hughes | Hậu vệ | Anh |