Fukushima United FC
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng J3 League
Fukushima United FC đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Fukushima United
Fukushima United xếp thứ 9 trong số 10 đội. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 4 hoà và 10 thua.
Fukushima United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Fukushima United tới Ventforet Kofu ở ngôi đầu là 17 điểm. Ngay sau lưng là Parceiro Nagano, kém 2 điểm. Phía trên là Jubilo Iwata, cách 7 điểm.
Fukushima United thi đấu thế nào gần đây?
Fukushima United khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Biwako Shiga 2-2, thua Kagoshima United 2-3 và thua Mito Hollyhock 0-7. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fukushima United
Fukushima United ghi 17 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách.
Fukushima United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Fukushima United ghi 28 bàn và để thủng lưới 41 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −13.
Giới thiệu Fukushima United
Fukushima United lấy TOHO Stadium ở Fukushima làm sân nhà. Khán đài TOHO Stadium có 21.000 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Danai Smart | Tiền đạo | Thái Lan |
| 1 | Tomoki Ueda | Thủ môn | Nhật Bản |
| 5 | Hayate Toma | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 8 | Yuki Okada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Kazumasa Shimizu | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Takeaki Harigaya | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Kazuyoshi Miura | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 14 | Tsubasa Nakamura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Hyeong-min Nam | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 17 | Kosei Ashibe | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 17 | Takumi Fujitani | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 19 | Jiro Fujita | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 20 | Saiki Izumi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Mikihiro Jyosada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 22 | Kenshin Yoshimaru | Thủ môn | Nhật Bản |
| 23 | Tatsuya Anzai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 24 | Kotaro Honda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 26 | Keita Tanaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 27 | Satoru Nozue | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 28 | Naoki Suzu | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 29 | Kaito Tsuchiya | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 29 | Aruto Higuchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 30 | Kaisei Kano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 31 | Shun Anzai | Thủ môn | Nhật Bản |
| 37 | Naru Sasaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 40 | Hiroki Higuchi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 41 | Yudai Tanaka | Thủ môn | Nhật Bản |
| 44 | Koya Okuda | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 46 | Tsubasa Sato | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 66 | Makito Uehara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 77 | Toraji Chiba | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 78 | Sung-Ryong Jung | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 96 | Jimpei Yoshida | Tiền vệ | Nhật Bản |