Fluminense
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Fluminense đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 51 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 9
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fluminense đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Vị trí thứ 3 hiện đặt Fluminense vào suất dự Copa Libertadores. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 9 hoà và 7 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Fluminense
Khoảng cách từ Fluminense tới Flamengo ở ngôi đầu là 13 điểm. Palmeiras đang hơn đội 12 điểm. Ngay sau lưng là Athletico, kém 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Fluminense
Hàng thủ Fluminense đứng thứ 8 tại VĐQG Brazil, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +11.
Mạch trận hiện thời của Fluminense
Trận gần nhất, Fluminense thua Flamengo 0-1 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn.
Fluminense mạnh hơn ở sân nào?
Fluminense nhận 14 bàn ở sân nhà và 23 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Fluminense
Fluminense góp mặt tại VĐQG Brazil mùa 2026. Sức chứa của Estádio do Maracanã là 78.838 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1950. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Người ghi bàn nhiều nhất Fluminense mùa 2026
John Kennedy là người ghi nhiều bàn nhất cho Fluminense mùa 2026 với 9 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chân sút này đã đá 18 trận với 1.132 phút trên sân.
Lịch thi đấu sắp tới của Fluminense
Ngày 19/10/2026, Fluminense tiếp Santos trên sân Estádio do Maracanã, bóng lăn lúc 02h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Santos có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 42 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fábio | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Samuel Xavier | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Thiago Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Ignácio | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Renê | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Hulk | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Matheus Martinelli | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | John Kennedy | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Ganso | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Jefferson Savarino | Tiền vệ | Venezuela |
| 13 | Guilherme Arana | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Germán Cano | Tiền đạo | Argentina |
| 15 | Matheus Reis | Tiền đạo | Brazil |
| 16 | Nonato | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Agustín Canobbio | Tiền vệ | Uruguay |
| 19 | Rodrigo Castillo | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | Igor Rabello | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Juan Pablo Freytes | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | Guga | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Alisson | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Marcelo Pitaluga | Thủ môn | Brazil |
| 28 | Riquelme Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Yago | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Julián Millán | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Yeferson Soteldo | Tiền vệ | Venezuela |
| 32 | Luciano Acosta | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Wesley Natã | Tiền vệ | Brazil |
| 35 | Hércules | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Keven Samuel | Tiền đạo | Brazil |
| 41 | Ruan Sales | Tiền vệ | Brazil |
| 42 | Jhonny | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Jemmes | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Júlio Fidelis | Hậu vệ | Brazil |
| 47 | Luis Fernando | Tiền vệ | Brazil |
| 66 | Léo Jance | Hậu vệ | Brazil |
| 80 | David Terans | Tiền vệ | Uruguay |
| 90 | Kevin Serna | Tiền vệ | Colombia |
| 94 | Otávio | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Vitor Eudes | Thủ môn | Brazil |