FC Botoșani
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Botoșani đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 01/11
Liga I
VĐQG Romania
Kết quả gần đây
FC Botoșani trên bảng xếp hạng VĐQG Romania
FC Botoșani đang ở nhóm đua trụ hạng với 14 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 5 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
FC Botoșani đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ FC Botoșani tới FC Dinamo București ở ngôi đầu là 12 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng. Muốn vượt FCSB, đội cần bù 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của FC Botoșani
Gần đây FC Botoșani thắng UTA Arad 2-0 trên sân nhà và thua CFR 1907 Cluj 1-3. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
FC Botoșani trên sân nhà so với sân khách
FC Botoșani nhận 1 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho FC Botoșani?
Andrei Dumiter là người ghi nhiều bàn nhất cho FC Botoșani mùa 26/27 với 6 bàn. Anh có 10 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 38%.
Sân nhà và giải đấu của FC Botoșani
FC Botoșani là đội bóng Romania, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Romania. Sức chứa của Stadionul Municipal là 7.782 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2001.
Sức mạnh ghi bàn của FC Botoșani
Lưới đối phương rung lên 16 lần trước FC Botoșani mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
FC Botoșani đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, FC Botoșani làm khách của FC Dinamo București trên sân Dinamo Stadium lúc 01h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, FC Dinamo București có 5 thắng. FC Dinamo București bước vào trận khi đứng đầu với 26 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alexandru Suchianu | Hậu vệ | Romania |
| 1 | David Dincă | Thủ môn | Romania |
| 2 | Brian Bayeye | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 3 | Charles Petro | Tiền vệ | Malawi |
| 4 | George Miron | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Răzvan Creț | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Sebastian Mailat | Tiền vệ | Romania |
| 8 | Roland Idowu | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Jovan Marković | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Ştefan Bodişteanu | Tiền vệ | Moldova |
| 11 | Zoran Mitrov | Tiền vệ | Romania |
| 14 | George Sorodoc | Tiền vệ | Romania |
| 15 | Denis Ștefan | Tiền đạo | Romania |
| 18 | Miguel Muñoz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Lucas de Vega | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Mykola Kovtalyuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 23 | Djibril Diaw | Hậu vệ | Senegal |
| 25 | Alexandru Suchianu | Hậu vệ | Romania |
| 26 | Hervin Ongenda | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 27 | Ion Gurău | Thủ môn | Romania |
| 30 | Alexandru Țigănașu | Hậu vệ | Romania |
| 37 | Mihai Bordeianu | Tiền vệ | Romania |
| 41 | Andrei Dumiter | Tiền đạo | Romania |
| 44 | Rijad Sadiku | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 67 | Enriko Papa | Tiền vệ | Albania |
| 73 | Narcis Ilaș | Hậu vệ | Romania |
| 77 | Gabriel Gama | Tiền vệ | Brazil |
| 90 | Mario Preda | Tiền đạo | Romania |
| 94 | Mamadou Diarra | Hậu vệ | Pháp |
| 99 | Ioannis Anestis | Thủ môn | Hy Lạp |