Falkirk FC
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Falkirk FC đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Falkirk FC đứng thứ mấy tại VĐQG Scotland?
Sau 8 vòng, Falkirk FC mới gom được 6 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Falkirk FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Falkirk FC nằm giữa Hibernian và Kilmarnock. Cách biệt với Celtic là 15 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng.
Falkirk FC thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Falkirk FC: thua Dundee FC 1-2, hoà St. Johnstone 1-1 và thắng Heart of Midlothian 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Falkirk FC
Falkirk FC ghi 4 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách.
Falkirk FC là đội bóng nước nào?
Falkirk FC là đội bóng Scotland, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Scotland. Sức chứa của Falkirk Stadium là 7.937 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là Falkirk.
Hàng công và hàng thủ Falkirk FC
Số bàn thua của Falkirk FC dừng ở 11 sau 8 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Falkirk FC
Lịch thi đấu đưa Falkirk FC sang làm khách của Hibernian trên sân Easter Road lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Hibernian hiện đứng thứ 10 với 7 điểm. Hibernian có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicky Hogarth | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Keelan Adams | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Leon McCann | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Jack McMillan | Tiền vệ | Scotland |
| 5 | Liam Henderson | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Coll Donaldson | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Ben Parkinson | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Brad Spencer | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Ross Maclver | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Craig Sibbald | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Paul McGovern | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 12 | Ethan Laidlaw | Tiền đạo | Scotland |
| 14 | Finn Yeats | Tiền vệ | Scotland |
| 15 | Lewis Neilson | Hậu vệ | Scotland |
| 16 | Finley Barbrook | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Scott Tanser | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Joe Gardner | Tiền vệ | Ireland |
| 19 | Scott Bain | Thủ môn | Scotland |
| 20 | Connor Allan | Hậu vệ | Scotland |
| 21 | Deniss Melniks | Hậu vệ | Latvia |
| 22 | Ryan Strain | Tiền vệ | Úc |
| 23 | Ethan Ross | Tiền đạo | Scotland |
| 24 | Jacob Murrell | Tiền đạo | Mỹ |
| 26 | Aidan Nesbitt | Tiền vệ | Scotland |
| 27 | Alfie Agyeman | Tiền đạo | Ghana |
| 27 | Connor McLeod | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Ben Krauhaus | Tiền vệ | Anh |
| 36 | Kai Brown | Tiền đạo | Scotland |
| 42 | Owen Eames | Tiền vệ | Anh |
| 47 | Aodhan Doherty | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 99 | Calvin Fodrey | Tiền vệ | Mỹ |