El Paso Locomotive FC
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
El Paso Locomotive FC đang xếp thứ 3 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 50 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 5
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
El Paso Locomotive FC xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 3 tại USL Championship đưa El Paso Locomotive FC vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 15 thắng, 5 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
El Paso Locomotive FC đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ El Paso Locomotive FC tới FC Tampa Bay Rowdies ở ngôi đầu là 5 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off. New Mexico United bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của El Paso Locomotive FC
Ba trận gần nhất của El Paso Locomotive FC: thắng Orange County SC 2-1, thua Lexington SC 1-3 và hoà FC Tulsa 1-1. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ El Paso Locomotive FC
Hàng thủ El Paso Locomotive FC đứng thứ 13 tại USL Championship, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
El Paso Locomotive FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho El Paso Locomotive FC 7 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 20 bàn. Sân khách đội ghi 25 bàn và nhận 16 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của El Paso Locomotive FC
Rubio Rubin là người ghi nhiều bàn nhất cho El Paso Locomotive FC mùa 2026 với 16 bàn. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Chân sút này đã đá 24 trận với 2.012 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng El Paso Locomotive FC
El Paso Locomotive FC là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Locomotive.
El Paso Locomotive FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, El Paso Locomotive FC tiếp Sacramento Republic FC trên sân Southwest University Park lúc 08h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Sacramento Republic FC là 2 thắng, 3 hoà. Sacramento Republic FC hiện đứng thứ 6 với 45 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Diego Alvidrez | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Michael Perez | ||
| 1 | Sebastian Mora-Mora | Thủ môn | Mexico |
| 2 | Nicolás Cardona | Hậu vệ | Puerto Rico |
| 4 | Pedro Oliveira | Thủ môn | Brazil |
| 5 | Daniel Gomez | Tiền vệ | Mỹ |
| 6 | Eric Calvillo | Tiền vệ | El Salvador |
| 7 | Zyen Jones | Tiền đạo | Mỹ |
| 8 | Carl Fred Sainté | Tiền vệ | Haiti |
| 9 | Diego Abitia | Tiền đạo | Mexico |
| 10 | Amando Moreno | Tiền đạo | El Salvador |
| 11 | Jimmy Farkarlun | Tiền đạo | Liberia |
| 12 | Ricky Ruiz | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | Roberto Avila | Tiền đạo | Mỹ |
| 14 | Rubio Rubin | Tiền đạo | Guatemala |
| 15 | Noah Dollenmayer | Hậu vệ | Cộng hòa Dominica |
| 16 | Gabriel Torres | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Álvaro Quezada | Hậu vệ | Mỹ |
| 19 | Alex Méndez | Tiền vệ | Mỹ |
| 21 | Kofi Twumasi | Hậu vệ | Ghana |
| 23 | Guillermo Diaz | Hậu vệ | Mỹ |
| 25 | Arturo Ortiz | Hậu vệ | Mexico |
| 28 | Omar Mora | Tiền đạo | Mỹ |
| 29 | Kenneth Hoban | Hậu vệ | Mexico |
| 30 | Robert Coronado | Tiền vệ | Mỹ |
| 33 | Robert Alphin | Thủ môn | |
| 74 | Abdiel Guzman | Tiền vệ | Mỹ |
| 78 | Xzavier Rede | Tiền vệ | Mỹ |
| 79 | Axel Jimenez | Thủ môn | Mỹ |
| 91 | Cristobal Fernandez | Tiền đạo | Mexico |
| 93 | Tony Alfaro | Hậu vệ | Mỹ |
| 99 | Abraham Romero | Thủ môn | Mexico |
| 99 | Trace Alphin | Thủ môn | Mỹ |