FK Dunav Ruse
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
FK Dunav Ruse đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 8 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 24/10
First League
VĐQG Bulgaria
Kết quả gần đây
FK Dunav Ruse trên bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
FK Dunav Ruse xếp thứ 11 trong số 14 đội tại VĐQG Bulgaria. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 7 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của FK Dunav Ruse
FK Dunav Ruse bằng điểm Lokomotiv Sofia và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Levski Sofia là 20 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
FK Dunav Ruse thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây FK Dunav Ruse thắng FK Septemvri Sofia 3-2 trên sân khách và hoà Ludogorets II 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của FK Dunav Ruse
FK Dunav Ruse nhận 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,8 bàn khi chơi ở nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FK Dunav Ruse
FK Dunav Ruse đang trông nhiều vào Alexander Valino Navasal, người đã ghi 3 bàn. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27.
Sức mạnh ghi bàn của FK Dunav Ruse
Số bàn thua của FK Dunav Ruse dừng ở 21 sau 11 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Hồ sơ đội bóng FK Dunav Ruse
FK Dunav Ruse là một đội bóng Bulgaria. Đội thường được gọi ngắn là Dunav.
FK Dunav Ruse đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 24/10/2026, FK Dunav Ruse tiếp FK Spartak Varna trên sân Gradski Stadium, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. FK Spartak Varna có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bozhidar Chorbadzhiyski | Hậu vệ | Bulgaria |
| - | William Fonkeu | Tiền vệ | Bỉ |
| 2 | Mario Ivanov Dilchovski | Hậu vệ | Bulgaria |
| 4 | Jose Cabarcas | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Kyriakos Antoniou | Tiền vệ | Síp |
| 6 | Stanislav Yovkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 8 | Bilal El Bakkali Salah | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Alexander Valino Navasal | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Kristian Boytchev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Denislav Minchev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 13 | Áquila | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Radoslav Apostolov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 18 | Ibrahim Keita | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Elie Sou | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 19 | Stefan Stefanov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 22 | Stojan Predev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 23 | Jordan Saint-Louis | Tiền đạo | Mỹ |
| 24 | Stefan Gavrilov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 30 | Bartosz Żelazowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 33 | Georgi Kitanov | Thủ môn | Bulgaria |
| 33 | Teodor Kanev | Thủ môn | Bulgaria |
| 36 | Charles Yaw Appiah | Tiền đạo | Ghana |
| 39 | Andre Alves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 44 | Vladan Vidaković | Tiền vệ | Serbia |
| 45 | Aleksandar Donev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 51 | Ilker Budinov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 69 | Plamen Pepelyashev | Thủ môn | Bulgaria |
| 77 | Aleksandar Simeonov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 78 | Eliseé Sou | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 88 | Dimitar Todorov | Hậu vệ | Bulgaria |