Detroit City FC
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
Detroit City FC đang xếp thứ 2 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 50 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 8
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Detroit City FC
Hai vòng vừa rồi, Detroit City FC thắng Rhode Island Union 1-0 và thắng Birmingham Legion FC 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích mùa 2026 của Detroit City FC
Mạch thắng 3 trận đang giúp Detroit City FC đi lên tại USL Championship. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 8 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Detroit City FC
Trung bình mỗi trận Detroit City FC ghi 1,2 bàn và nhận 0,7 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16.
Khác biệt sân bãi của Detroit City FC
Thành tích hai sân của Detroit City FC là 10 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 15 bàn.
Vị trí Detroit City FC so với phần còn lại của bảng
Detroit City FC và El Paso Locomotive FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off. Phía trên là FC Tampa Bay Rowdies, cách 5 điểm.
Detroit City FC trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Detroit City FC, Darren Smith là cái tên nổ súng nhiều nhất với 14 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 41%. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Hồ sơ đội bóng Detroit City FC
Detroit City FC góp mặt tại USL Championship mùa 2026. Đội bóng này đến từ Mỹ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Detroit City.
Trận kế tiếp của Detroit City FC
Trận kế tiếp tại USL Championship, Detroit City FC làm khách của FC Tampa Bay Rowdies trên sân Progress Energy Park lúc 06h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 55 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Tampa Bay Rowdies là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alexander Marcus Dalou | Tiền đạo | Mỹ |
| 1 | Carlos Herrera | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Rhys Williams | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Aedan Stanley | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Callum Montgomery | Hậu vệ | Canada |
| 6 | Ryan Williams | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Darren Smith | Tiền đạo | Nam Phi |
| 8 | Abdoulaye Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 9 | Ben Morris | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Jeciel Cedeno | Tiền vệ | Ecuador |
| 11 | Connor Rutz | Tiền vệ | Mỹ |
| 12 | Michael Bryant | Hậu vệ | Mỹ |
| 14 | Haruki Yamazaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 15 | Alex Dalou | Tiền đạo | Mỹ |
| 16 | Tatenda Mkuruva | Thủ môn | Zimbabwe |
| 17 | Rafael Mentzingen | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Preston Tabortetaka | Tiền đạo | Cameroon |
| 19 | Cheikhou Niang | Tiền đạo | Senegal |
| 20 | Rio Hope-Gund | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Maxi Rodríguez | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | Kobe Hernández-Foster | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | Kian Williams | Tiền đạo | Anh |
| 26 | Chisom Egbuchulam | Tiền đạo | Nigeria |
| 30 | Devon Amoo-Mensah | Hậu vệ | Mỹ |
| 32 | Alasanne Ates Diouf | Tiền vệ | Senegal |
| 33 | Derrick Tommy Silva | Hậu vệ | Mỹ |
| 66 | Bilal Obeid | Tiền vệ | Palestine |
| 91 | Carlos Saldaña | Thủ môn | Mexico |