Daejeon Hana Citizen
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng East Region
Daejeon Hana Citizen đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Daejeon Hana Citizen đứng thứ mấy tại VĐQG Hàn Quốc?
Daejeon Hana Citizen đang đứng thứ 6, trong nhóm tranh vô địch. Cụ thể là 11 thắng, 10 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Daejeon Hana Citizen
Daejeon Hana Citizen đang hơn Incheon United 1 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch. Muốn vượt Jeonbuk Hyundai Motors, đội cần bù 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Daejeon Hana Citizen
Số bàn thua của Daejeon Hana Citizen dừng ở 38 sau 31 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +10.
Phong độ gần đây của Daejeon Hana Citizen
Hai vòng vừa rồi, Daejeon Hana Citizen thắng Jeonbuk Hyundai Motors 2-1 và hoà Incheon United 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Daejeon Hana Citizen trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Daejeon Hana Citizen 5 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 20 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 27 bàn và nhận 18 bàn.
Daejeon Hana Citizen trông vào ai trên hàng công?
Daejeon Hana Citizen đang trông nhiều vào Jae-hee Jeong, người đã ghi 8 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 3 trận với 211 phút trên sân.
Giới thiệu Daejeon Hana Citizen
Daejeon Hana Citizen là một đội bóng Hàn Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Daejeon Hana.
Daejeon Hana Citizen gặp ai ở vòng tới?
Daejeon Hana Citizen sẽ tiếp Gwangju FC trên sân Daejeon World Cup Stadium vào lúc 12h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Gwangju FC có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Gwangju FC bước vào trận khi đứng thứ 12 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lee Chang-geun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Kyu-hyun Park | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Min-deok Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Sung-gwon Cho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Jo Seong-Kwon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Lim Jong Eun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Yoonseong Kang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Yun-seong Kang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Masatoshi Ishida | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 8 | Victor Bobsin | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Diogo Oliveira | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Min-kyu Joo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 11 | Won-Sang Um | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 13 | Jin-ya Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Jun-beom Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Gyeong Hwan Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Myeong-jae Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Gustav Ludwigson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Jin-su Seo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | Lee Hyeon-sik | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 22 | Jae Suk Oh | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Young-Jae Seo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 25 | Lee Jun-Seo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 26 | Jung-taek Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 27 | Jae-hee Jeong | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Ji-ho Kim | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 29 | Geon-ho Moon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 30 | Kim Bong-Soo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Kim Min-Soo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 33 | Kim Moon-hwan | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 35 | Do-yeon Kim | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 37 | Hun-min Koo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 40 | Kyeong-tae Lee | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 41 | Byung-chan Park | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 44 | Soon-min Lee | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 45 | Chang-rae Ha | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Kim Hyeon-uk | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 77 | João Victor | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Anton Kryvotsiuk | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 99 | Kang Hyun Yu | Tiền đạo | Hàn Quốc |