Cuiabá
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Cuiabá đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 47 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 14
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cuiabá tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Cuiabá đứng thứ 2 tại Hạng Hai Brazil, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +6. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm.
Thành tích mùa 2026 của Cuiabá
Ít đội tại Hạng Hai Brazil giữ sạch khung thành tốt như Cuiabá. Đội có 11 thắng, 14 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Cuiabá qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Cuiabá thua Avaí 0-1 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Cuiabá chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Cuiabá thắng 7 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Sân nhà đội ghi 19 bàn và nhận 10 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 16 bàn.
Khoảng cách của Cuiabá với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Cuiabá tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 14 điểm. Phía trên là Goiás, cách 1 điểm. São Bernardo bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Cuiabá mùa 2026
Kauan Cristtyan là người ghi nhiều bàn nhất cho Cuiabá mùa 2026 với 6 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 29 trận với 1.605 phút trên sân.
Giới thiệu Cuiabá
Cuiabá là một đội bóng Brazil.
Cuiabá gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Cuiabá sang làm khách của Londrina trên sân Estádio Jacy Scaff lúc 05h30 ngày 21/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 18 với 28 điểm. Londrina có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eduardo Vinícius | Tiền vệ | Brazil |
| - | Vinicius Penelas Manske | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | João Carlos | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Ataide | Hậu vệ | Brazil |
| 2 | Igor Inocencio | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Vitor Mendes | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Victor Mendez | Hậu vệ | |
| 5 | Calebe Costa | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Ramon | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Ramon de Araujo Silva Moutinho | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Pepê | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Hernandes | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Eliel | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Gustavo Busatto | Thủ môn | Brazil |
| 13 | João Basso | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Eric Melo | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Tarcísio Muniz | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | David | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Luiz Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Pedro Alemão | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Pedro Carminatti | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Marcos Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | João Vitor | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | João Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Rodrigo Rodrigues | Tiền đạo | Brazil |
| 29 | Vinicius Peixoto | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Raul | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Marcelo Carné | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Alan Empereur | Hậu vệ | Brazil |
| 34 | Jean Carlos Batista | Thủ môn | Brazil |
| 34 | Vitão | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Lorenzo | Tiền vệ | Brazil |
| 36 | Lorenzo Martins | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Railan | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Kauan Cristtyan | Tiền đạo | Brazil |
| 49 | João Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Pedro Felipetto Colen | Tiền vệ | Brazil |
| 53 | Weverson | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Wesley | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Jean Dias | Tiền đạo | Brazil |
| 78 | Pedro Mello | Thủ môn | Brazil |
| 90 | Fábio Gomes | Tiền đạo | Brazil |
| 91 | Luisão | Hậu vệ | Brazil |
| 96 | Pedro Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | Luiz Otavio | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Nathan Cruz | Tiền đạo | Brazil |