Colo-Colo
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Colo-Colo đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Colo Colo trên bảng xếp hạng
Colo Colo đang dẫn đầu giải với 54 điểm sau 24 trận. Thành tích mùa 18/19 là 17 thắng, 3 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Colo Colo tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Colo Colo đang là +23. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Colo Colo thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Colo Colo thua Coquimbo Unido 2-5 trên sân khách và thắng D. Puerto Montt 1-0. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 6 bàn thua. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Colo Colo
Thành tích hai sân của Colo Colo là 8 trận thắng sân nhà so với 9 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Colo Colo
Colo Colo lấy Estadio Monumental David Arellano ở Santiago de Chile làm sân nhà. Estadio Monumental David Arellano đón được 47.017 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là COL.
Khoảng cách của Colo Colo với nhóm trên và nhóm dưới
Colo Colo đang hơn U. Catolica 12 điểm.
Colo Colo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 26/10/2026, Colo Colo làm khách của Palestino trên sân Estadio Municipal de La Cisterna, bóng lăn lúc 03h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Palestino là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Palestino hiện đứng thứ 5 với 37 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bastian Patricio Alejandro Silva | Tiền vệ | Chile |
| 1 | Fernando de Paul | Thủ môn | Chile |
| 2 | Jonathan Villagra | Hậu vệ | Chile |
| 3 | Alonso Olguín | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Joaquín Sosa | Hậu vệ | Uruguay |
| 5 | Víctor Felipe Méndez | Tiền vệ | Chile |
| 6 | Tomás Alarcón | Tiền vệ | Chile |
| 7 | Francisco Marchant | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Álvaro Madrid | Tiền vệ | Chile |
| 9 | Javier Correa | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Lautaro Pastrán | Tiền đạo | Chile |
| 11 | Marcos Bolados | Tiền đạo | Chile |
| 12 | Eduardo Villanueva | Thủ môn | Chile |
| 13 | Matías Fernández | Hậu vệ | Chile |
| 17 | Iván Román | Hậu vệ | Chile |
| 19 | Maximiliano Romero | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Javier Méndez | Hậu vệ | Uruguay |
| 21 | Erick Wiemberg | Hậu vệ | Chile |
| 22 | Claudio Aquino | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Arturo Vidal | Tiền vệ | Chile |
| 24 | Leandro Hernández | Tiền đạo | Chile |
| 25 | Gabriel Maureira | Thủ môn | Chile |
| 26 | Diego Ulloa | Hậu vệ | Chile |
| 28 | Jeyson Rojas | Hậu vệ | Chile |
| 29 | Vozinha | Thủ môn | Cabo Verde |
| 30 | Yastin Cuevas | Tiền đạo | Chile |
| 31 | Bruno Torres | Hậu vệ | Chile |
| 31 | Bastian Silva | Tiền vệ | Chile |
| 35 | Jerall Astudillo Garcia | Tiền đạo | Chile |
| 42 | Cristian Diaz | Tiền vệ | Chile |
| 50 | Felipe Raipán | Tiền đạo | Chile |
| 54 | Gedeón Díaz | Tiền vệ | Chile |