Chongqing Tonglianglong FC
Trung Quốc
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Chongqing Tonglianglong FC đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 32 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 11
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Mạch trận hiện thời của Chongqing Tonglianglong FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Chongqing Tonglianglong FC tới kết quả hoà Shandong Taishan 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Chongqing Tonglianglong FC trên bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc
Chongqing Tonglianglong FC mới có 32 điểm sau 27 vòng tại VĐQG Trung Quốc. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Đội có 7 thắng, 11 hoà và 9 thua.
Chongqing Tonglianglong FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Chongqing Tonglianglong FC nằm giữa Shanghai Shenhua và Zhejiang. Cách biệt với Chengdu Rongcheng là 20 điểm.
Chongqing Tonglianglong FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Chongqing Tonglianglong FC dừng ở 33 sau 27 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Chongqing Tonglianglong FC
Chongqing Tonglianglong FC ghi 18 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Chongqing Tonglianglong FC
Chongqing Tonglianglong FC là một đội bóng Trung Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Tongliang Long.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Haoyang Yao | Thủ môn | Trung Quốc |
| 3 | Zhang Yingkai | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Ruijie Yue | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Shisen Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Jiwei Shi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Pengxiang Jin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Yuwang Xiang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 8 | Zhenquan Li | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 8 | Dilxat Ablimit | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 9 | Alexandru Cîmpanu | Tiền vệ | Romania |
| 10 | Ibrahim Amadou | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Nany Dimata | Tiền đạo | Bỉ |
| 11 | Qing Wu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Xiyang Huang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 15 | Chen Chunxin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | Zhixiong Zhang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | Weicheng Wang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 17 | Yu-Hei Ng | Tiền đạo | Hồng Kông |
| 18 | Weipeng Liang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Du Yuezheng | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 19 | Yetong Cheng | ||
| 21 | Jiale Liu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 24 | Mingshi Liu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 25 | Yeerzhati Yeerjieti | Thủ môn | Trung Quốc |
| 26 | Xiaoqiang He | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 27 | Yongqiang Wu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 30 | Yutao Bai | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 31 | Wu Zitong | Thủ môn | Trung Quốc |
| 31 | Hejing Zhao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 32 | Michael Ngadeu | Hậu vệ | Cameroon |
| 33 | Lucão | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Wei Suowei | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 38 | Qilong Ruan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 42 | Lin Lei | Thủ môn | Trung Quốc |
| 51 | Yunyang Gong | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 56 | Zhicheng Tong | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 59 | Huamao Li | Tiền vệ | Trung Quốc |