Đội tuyển Chile
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Chile đang xếp thứ 66 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chile xếp hạng ra sao?
Chile xếp thứ 10 trong số 10 đội. Đội có 2 thắng, 5 hoà và 11 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Chile
Chile kém Peru ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Argentina còn xa 27 điểm.
Khác biệt sân bãi của Chile
Chile nhận 7 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 0,9 bàn mỗi trận so với 0,1 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Chile
Chile lấy Panasonic Stadium Suita ở Suita làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là CHI. Panasonic Stadium Suita có 40.322 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Chile
Chile ghi 9 bàn và để thủng lưới 27 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −18.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Thomas Gillier | Thủ môn |
| 1 | Christian Bravo | Thủ môn |
| 2 | Fabián Hormazábal | Hậu vệ |
| 2 | Felipe Andrés Faúndez González | Hậu vệ |
| 3 | Guillermo Maripán | Hậu vệ |
| 3 | Marcelo Morales | Hậu vệ |
| 4 | Francisco Sierralta | Hậu vệ |
| 4 | Iván Román | Hậu vệ |
| 5 | Paulo Díaz | Hậu vệ |
| 6 | Vicente Pizarro | Tiền vệ |
| 7 | Clemente Montes | Tiền đạo |
| 7 | Lucas Cepeda | Tiền đạo |
| 8 | Felipe Loyola | Tiền vệ |
| 9 | Maximiliano Gutiérrez | Tiền vệ |
| 10 | Marcelino Núñez | Tiền vệ |
| 11 | Darío Osorio | Tiền vệ |
| 12 | Lawrence Vigouroux | Thủ môn |
| 13 | Igor Lichnovsky | Hậu vệ |
| 14 | Víctor Méndez | Tiền vệ |
| 14 | Lautaro Millán | Tiền vệ |
| 15 | César Pérez | Tiền vệ |
| 16 | Gonzalo Tapia | Tiền đạo |
| 17 | Gabriel Suazo | Hậu vệ |
| 18 | Rodrigo Echeverría | Tiền vệ |
| 19 | Nils Reichmuth | Tiền vệ |
| 20 | Matías Sepúlveda | Tiền vệ |
| 21 | Iván Morales | Tiền đạo |
| 21 | Agustín Arce | Tiền vệ |
| 22 | Benjamin Brereton | Tiền đạo |
| 23 | Brayan Cortés | Thủ môn |
| 24 | Leandro Hernández | Tiền vệ |
| 25 | Francisco Salinas | Hậu vệ |
| 26 | Diego Ulloa | Hậu vệ |
| 27 | Jonathan Villagra | Hậu vệ |
| 29 | Zidane Yañez | Tiền đạo |