Đội tuyển Cộng hòa Trung Phi
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng I
Cộng hòa Trung Phi đang xếp thứ 5 trên tổng 6 đội, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cộng hòa Trung Phi trên bảng xếp hạng
Cộng hòa Trung Phi mới có 8 điểm sau 10 vòng. Đội thi đấu ở bảng I của giải. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của Cộng hòa Trung Phi với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Cộng hòa Trung Phi nằm giữa Comoros và Tchad. Đội đầu bảng Ghana đang hơn 17 điểm.
Cộng hòa Trung Phi chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Cộng hòa Trung Phi thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,5 bàn khi chơi ở nhà.
Giới thiệu Cộng hòa Trung Phi
Cộng hòa Trung Phi lấy Stade Omnisports de Bafoussam ở Bafoussam làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CEN. Stade Omnisports de Bafoussam có 20.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Cộng hòa Trung Phi
Số bàn thua của Cộng hòa Trung Phi dừng ở 24 sau 10 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | M. Doudou | Hậu vệ |
| 1 | Alladoum Kolimba | Thủ môn |
| 2 | Julien Kouadio | Hậu vệ |
| 2 | S. Kaimba | Hậu vệ |
| 3 | F. Yangao | Hậu vệ |
| 4 | S. Mbaka | Hậu vệ |
| 5 | James Emmanuel Okeke | Hậu vệ |
| 5 | M. Fourdeau | Hậu vệ |
| 6 | Badara Diomandé | Tiền vệ |
| 7 | Moustapha Djimet | Tiền đạo |
| 7 | N. Ato-Zandanga | Hậu vệ |
| 8 | Isaac Solet Bomawoko | Tiền vệ |
| 9 | D. Mokonou | Tiền đạo |
| 10 | Goduine Koyalipou | Tiền đạo |
| 10 | Karl Namnganda | Tiền đạo |
| 11 | Venuste Baboula | Tiền đạo |
| 12 | Sami Wattel | Tiền vệ |
| 13 | Josias Sabone Komesse | Tiền vệ |
| 14 | Séverin Tatolna | Hậu vệ |
| 15 | Edwin Quarshie | Tiền vệ |
| 16 | Dominique Youfeigane | Thủ môn |
| 17 | J. Sambia | Hậu vệ |
| 17 | G. Mounguide | Tiền vệ |
| 18 | Christian-Theodor Yawanendji-Malipangou | Tiền đạo |
| 19 | Joel Ngoya | Tiền vệ |
| 20 | R. M. Yapende | Hậu vệ |
| 21 | Peter Guinari | Hậu vệ |
| 22 | E. Ganazoui | Thủ môn |
| 22 | E. P. Takolingba Takos | Thủ môn |
| 23 | Wilfried Zahibo | Tiền vệ |
| 23 | Hugo Gambor | Hậu vệ |