NK Celje
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Europa League
NK Celje đang xếp thứ 31 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Celje
Celje lấy Stadion Z'dežele ở Celje làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là CEL. Stadion Z'dežele có 13.059 chỗ ngồi.
Celje xếp hạng ra sao?
Sau 10 vòng, Celje có 15 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Celje
Trận gần nhất, Celje thắng Aluminij 1-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Celje đang bám đuổi những ai?
Celje bằng điểm Olimpija Ljubljana và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Maribor là 8 điểm. Ngay sau lưng là Aluminij, kém 2 điểm.
Khác biệt sân bãi của Celje
Thành tích hai sân của Celje là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Hàng công và hàng thủ Celje
Cán cân bàn thắng bại của Celje đang là +1. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm.
Trận kế tiếp của Celje
Lịch thi đấu đưa Celje sang làm khách của Maribor trên sân Ljudski vrt lúc 23h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Maribor hiện đứng đầu với 23 điểm. Maribor có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Žan-Luk Leban | Thủ môn | Slovenia |
| 2 | Pijus Širvys | Hậu vệ | Litva |
| 3 | Damjan Vuklišević | Hậu vệ | Slovenia |
| 4 | Darko Hrka | Tiền vệ | Slovenia |
| 5 | Gašper Vodeb | Hậu vệ | Slovenia |
| 6 | Artemijus Tutyškinas | Hậu vệ | Litva |
| 7 | Benjamin Verbič | Tiền vệ | Slovenia |
| 8 | Mario Kvesić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Blaž Kramer | Tiền đạo | Slovenia |
| 10 | Svit Sešlar | Tiền vệ | Slovenia |
| 11 | Milot Avdyli | Tiền vệ | Kosovo |
| 12 | Luka Kolar | Thủ môn | Slovenia |
| 13 | Papa Daniel | Tiền vệ | Nigeria |
| 14 | Nino Vukasović | Hậu vệ | Croatia |
| 14 | Luka Tičić | Tiền vệ | Slovenia |
| 15 | Žan Žužek | Hậu vệ | Slovenia |
| 17 | Andrej Kotnik | Tiền đạo | Slovenia |
| 19 | Mark Zabukovnik | Tiền vệ | Slovenia |
| 20 | Alpha Diounkou | Hậu vệ | Senegal |
| 21 | Simon Sluga | Thủ môn | Croatia |
| 23 | Žiga Frelih | Thủ môn | Slovenia |
| 24 | Domagoj Vidovic | Tiền vệ | Croatia |
| 25 | Veton Tusha | Tiền vệ | Kosovo |
| 25 | Matija Kavčič | Hậu vệ | Slovenia |
| 25 | Lukas Ceh | Tiền vệ | Slovenia |
| 26 | Sen Džumhur | Hậu vệ | Slovenia |
| 27 | Ivan Ćalušić | Tiền vệ | Croatia |
| 31 | Dejan Suhovrsnik | Tiền đạo | Slovenia |
| 31 | Jošt Pišek | Tiền vệ | Slovenia |
| 32 | Tilen Letonja | Tiền vệ | Slovenia |
| 33 | Leonardo Koutris | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 44 | Łukasz Bejger | Hậu vệ | Ba Lan |
| 47 | Armandas Kučys | Tiền đạo | Litva |
| 67 | Zan Luka Sega | Hậu vệ | Slovenia |
| 77 | Matic Ivanšek | Tiền vệ | Slovenia |
| 91 | Yaya Dukuly | Tiền vệ | Úc |
| 94 | Rudi Požeg Vancaš | Tiền vệ | Slovenia |