Bromley
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Bromley đang xếp thứ 21 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bromley đứng thứ mấy tại Hạng Ba Anh?
Bromley xếp thứ 21 trong số 24 đội tại Hạng Ba Anh. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của Bromley với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Bromley nằm giữa Peterborough United và Notts County. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Plymouth Argyle còn xa 11 điểm.
Bromley qua những vòng vừa qua
Bromley đang trải qua mạch thua 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Bromley trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bromley 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn ở sân nhà.
Bromley trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Bromley, Victor Adeboyejo là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 44% số bàn đội ghi được. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Giới thiệu Bromley
Hayes Lane, sân nhà của Bromley, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Đội bóng này đến từ Anh.
Bromley ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Bromley dừng ở 20 sau 8 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 24. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Bromley
Trận kế tiếp tại Hạng Ba Anh, Bromley làm khách của Stockport County trên sân Edgeley Park lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Stockport County bước vào trận khi đứng thứ 3 với 16 điểm. Trong năm trận gần nhất, Stockport County có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Grant Smith | Thủ môn | Anh |
| 2 | Chanse Headman | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Ashley Charles | Tiền vệ | Grenada |
| 5 | Richard Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Omar Sowunmi | Hậu vệ | Anh |
| 6 | George Saville | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 7 | Ethon Archer | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Ben Thompson | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Michael Cheek | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Jodi Jones | Tiền vệ | Malta |
| 11 | Mitch Pinnock | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Marcus Ifill | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Nicke Kabamba | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 15 | Deon Woodman | Hậu vệ | Kenya |
| 16 | William Hondermarck | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 17 | Jacob Mendy | Hậu vệ | Gambia |
| 18 | Corey Whitely | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Mickel Miller | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Victor Adeboyejo | Tiền đạo | Nigeria |
| 21 | Kamarl Grant | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Kamil Conteh | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 24 | Soul Kader | Tiền đạo | Anh |
| 25 | Dillon Addai | Thủ môn | Anh |
| 26 | Alex Stepien-Iwumene | Tiền vệ | Anh |
| 27 | Tobias Brenan | Tiền vệ | Anh |
| 28 | John Joshua Mckiernan | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 30 | Shamal George | Thủ môn | Anh |
| 31 | Owen Mason | Thủ môn | Ireland |
| 33 | Nathan Paul-Lavaly | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Freddie Cowin | Hậu vệ | Anh |
| 35 | Nathan Patten | Hậu vệ | Anh |
| 35 | Nathan Robert Patten | Hậu vệ | Anh |
| 37 | Hayden Bullas | Tiền vệ | Anh |
| 38 | Dawid Przybylo | Tiền đạo | Anh |
| 39 | Joshua Tobin | Tiền vệ | Anh |
| 40 | George Evans | Tiền đạo | Anh |
| 40 | Rex Porter | Thủ môn | Anh |
| 42 | Freddie Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 45 | Adam Jackson | Hậu vệ | Anh |
| 50 | Jonathan Haftom | Hậu vệ | Anh |