Boston United
Anh
Thứ hạng National League Anh
Boston United đang xếp thứ 21 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 12 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Boston United trên bảng xếp hạng National League Anh
Boston United xếp thứ 21 trong số 24 đội tại National League Anh. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 7 thua.
Khoảng cách của Boston United với nhóm trên và nhóm dưới
Boston United đang hơn Scunthorpe United 2 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng. Cách biệt với Boreham Wood là 23 điểm.
Phong độ gần đây của Boston United
Hai vòng vừa rồi, Boston United thua Southend United 1-2 và thua Yeovil Town 0-6. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Boston United mạnh hơn ở sân nào?
Boston United nhận 11 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,9 bàn khi chơi ở nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất Boston United mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Boston United là Lennon Wheeldon, tác giả của 3 bàn. Anh có 2 lần ra sân mùa 26/27. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Boston United tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Boston United ghi 1,2 bàn và nhận 1,8 bàn. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8.
Hồ sơ đội bóng Boston United
Boston United góp mặt tại National League Anh mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Boston. Đội bóng này đến từ Anh.
Boston United đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Eastleigh là đối thủ kế tiếp của Boston United tại National League Anh, trận sân khách bắt đầu lúc 18h30 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Silverlake Stadium. Eastleigh bước vào trận khi đứng thứ 17 với 15 điểm. Trong năm trận gần nhất, Eastleigh có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Liam Clayton | Tiền vệ | |
| - | Ezra Aaron | Tiền đạo | Anh |
| - | Nathan Forbes | Tiền đạo | Anh |
| 1 | Luke Faxon | Thủ môn | Anh |
| 2 | Sai Sachdev | Tiền vệ | Anh |
| 2 | Ben Grist | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Lewis Shipley | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Connor Teale | Hậu vệ | Anh |
| 5 | George Ward | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Niall Canavan | Hậu vệ | Ireland |
| 7 | Jack Holmes | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Gavan Holohan | Tiền vệ | Ireland |
| 8 | Dylan Hill | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Tom Cursons | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Connor McBride | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | Ken Aboh | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Jacob Scott | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Louis Chadwick | Thủ môn | Anh |
| 14 | Lenell John-Lewis | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Oliver Bostock | Tiền đạo | Wales |
| 16 | Jack Levi Sutton | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Georgie Gent | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Lennon Wheeldon | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Jake Rooney | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Ben Hammond | Tiền vệ | Wales |
| 22 | Arjan Raikhy | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Jamie Grimes | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Kai Mauro | Hậu vệ | Gibraltar |
| 28 | Terrell Agyemang | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Nicholas Pozo | Tiền vệ | Gibraltar |
| 32 | Jordan Cropper | Hậu vệ | Anh |
| 33 | Stephen Pereira | Tiền đạo |