Bodø/Glimt
Na Uy
Thứ hạng VĐQG Na Uy
Bodø/Glimt đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội tại VĐQG Na Uy, với 53 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 56
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Bodø/Glimt
Ngôi đầu VĐQG Na Uy mùa 2026 đang thuộc về Bodø/Glimt. Đội có 17 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Bodø/Glimt
Lưới đối phương rung lên 56 lần trước Bodø/Glimt mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Mạch trận hiện thời của Bodø/Glimt
Trận gần nhất, Bodø/Glimt thắng Kristiansund BK 3-1 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 13 bàn. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Khoảng cách của Bodø/Glimt với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong vòng loại Cúp C1 Châu Âu. Nhóm này được xếp vào vòng loại Cúp C1 Châu Âu.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bodø/Glimt
Bodø/Glimt ghi 34 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,1 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn khi làm khách.
Bodø/Glimt là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Bodø/Glimt, đội bóng Na Uy, là Aspmyra Stadion. Aspmyra Stadion được khánh thành năm 1966, sức chứa 8.270 chỗ.
Bodø/Glimt trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Bodø/Glimt là Andreas Helmersen, tác giả của 12 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh ra sân 19 trận mùa 2026, tổng cộng 884 phút.
Lịch thi đấu sắp tới của Bodø/Glimt
HamKam là đối thủ kế tiếp của Bodø/Glimt tại VĐQG Na Uy, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Briskeby. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 26 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của HamKam là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Julian Lund | Thủ môn | Na Uy |
| 2 | Villads Nielsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Odin Luras Bjørtuft | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Haitam Aleesami | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Jostein Gundersen | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | Patrick Berg | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Sondre Auklend | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Jakob Strand | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Jens Petter Hauge | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | Ole Didrik Blomberg | Tiền đạo | Na Uy |
| 12 | Nikita Haikin | Thủ môn | Nga |
| 14 | Ulrik Saltnes | Tiền vệ | Na Uy |
| 15 | Fredrik André Bjørkan | Hậu vệ | Na Uy |
| 16 | Joshua Kitolano | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Ola Brynhildsen | Tiền đạo | Na Uy |
| 18 | Erling Eliassen | Tiền vệ | Na Uy |
| 19 | Sondre Fet | Tiền vệ | Na Uy |
| 20 | Fredrik Sjøvold | Hậu vệ | Na Uy |
| 21 | Andreas Helmersen | Tiền đạo | Na Uy |
| 22 | Joel Mugisha Mvuka | Tiền vệ | Na Uy |
| 23 | Magnus Riisnæs | Tiền vệ | Na Uy |
| 25 | Isak Dybvik Määttä | Hậu vệ | Na Uy |
| 26 | Håkon Evjen | Tiền vệ | Na Uy |
| 28 | Assan Sanyang | Tiền vệ | Gambia |
| 32 | Kasper Solhaug | Tiền vệ | Na Uy |
| 43 | Martin Lund Andersen | Thủ môn | Na Uy |
| 45 | Isak Sjong | Thủ môn | Na Uy |
| 94 | August Mikkelsen | Tiền đạo | Na Uy |