
Jens Petter Hauge
Tiền đạo ·
Bodø/Glimt
Thống kê Jens Petter Hauge mùa 2026
19 trận mùa 2026 tại VĐQG Na Uy mang về cho Jens Petter Hauge 5 bàn sau 1258 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 66 phút. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 2,81.
- 19 Trận
- 1258 Phút
- 5 Bàn thắng
- 4 Kiến tạo
- 2,81 xG
- 6,91 xA
- 30 Sút
- 33 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,53 Điểm trung bình
Jens Petter Hauge qua những trận gần nhất
Jens Petter Hauge chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 8,08 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Kristiansund BK | 3–1 | 90 | 0/0 | 9,6 |
| 20-09 | SK Brann | 2–1 | 90 | 0/1 | 6,8 |
| 14-09 | Sandefjord Fotball | 3–2 | 63 | 1/1 | 9,5 |
| 04-09 | Fredrikstad FK | 1–2 | 15 | 1/0 | 7,7 |
| 30-08 | Rosenborg BK | 4–2 | 72 | 0/0 | 6,8 |
Jens Petter Hauge là ai?
Cao 184 cm, Jens Petter Hauge là tiền đạo người Na Uy của Bodø/Glimt. Anh mang áo số 10 tại Bodø/Glimt. Hợp đồng với Bodø/Glimt được ghi nhận đến 31/12/2028.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 12/10/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Bodø/Glimt
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 13 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Jens Petter Hauge
Jens Petter Hauge đã ra sân 19 trận cho Bodø/Glimt ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Anh cập bến Bodø/Glimt từ 30/01/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2028.
- Câu lạc bộ
- Bodø/Glimt
- Giải đấu
- VĐQG Na Uy
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 30/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 13 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Jens Petter Hauge
Jens Petter Hauge có tên trong danh sách thi đấu của Bodø/Glimt nhiều nhất, 209 lần theo dữ liệu từng mùa. 57% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Bodø/Glimt. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KAA Gent | 22/23 | VĐQG Bỉ | 30 | 353 | 0 | 0 | 6,54 |
| AC Milan | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 279 | 3 | 1 | 7,06 |
| Bodø/Glimt | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 370 | 1 | 0 | 6,75 |
| KAA Gent | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bodø/Glimt | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 16 | 1415 | 2 | 3 | 7,11 |
| AC Milan | 20/21 | Serie A | 35 | 534 | 2 | 0 | 6,62 |
| Bodø/Glimt | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1118 | 6 | 5 | 7,61 |
| Bodø/Glimt | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,20 |
| Eintracht Frankfurt | 23/24 | Bundesliga | 14 | 167 | 0 | 0 | 6,58 |
| Eintracht Frankfurt | 21/22 | Bundesliga | 29 | 1037 | 2 | 2 | 6,64 |
| Norway | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 13 | 0 | 0 | 6,30 |
| Eintracht Frankfurt | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAA Gent | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 268 | 0 | 1 | 6,95 |
| Eintracht Frankfurt | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 250 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bodø/Glimt | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 194 | 0 | 2 | 7,60 |
| Bodø/Glimt | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 255 | 0 | 0 | 6,76 |
| Norway | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 43 | 0 | 0 | 6,65 |
| Norway | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 8 | 0 | 0 | 6,60 |
| Norway | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 10 | 0 | 0 | 6,50 |
| Norway | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 19 | 1 | 0 | 7,20 |
| Norway | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 53 | 0 | 0 | 6,60 |
| Bodø/Glimt | 2016 | VĐQG Na Uy | 25 | 511 | 1 | 0 | 6,55 |
| Aalesunds FK | 2018 | VĐQG Na Uy | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bodø/Glimt | 2018 | VĐQG Na Uy | 14 | 322 | 0 | 0 | 6,51 |
| Bodø/Glimt | 2019 | VĐQG Na Uy | 30 | 1080 | 7 | 2 | 6,84 |
| Bodø/Glimt | 2020 | VĐQG Na Uy | 18 | 1555 | 14 | 9 | 7,81 |
| Bodø/Glimt | 2024 | VĐQG Na Uy | 29 | 2001 | 8 | 5 | 7,42 |
| Bodø/Glimt | 2025 | VĐQG Na Uy | 29 | 2227 | 8 | 4 | 7,66 |
| Bodø/Glimt | 2026 | VĐQG Na Uy | 18 | 1168 | 5 | 4 | 7,41 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 2 | 88 | 0 | 2 | 7,90 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 2 | 75 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bodø/Glimt | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 294 | 1 | 3 | 7,72 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Jens Petter Hauge
Số liệu theo mùa của Jens Petter Hauge bắt đầu từ mùa 2016 cùng Bodø/Glimt, năm anh bước sang tuổi 17. Mùa 2016 tại VĐQG Na Uy ghi nhận anh có 1 bàn. Ngày 15/08/2018, anh rời Bodø/Glimt sang Aalesunds FK theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Aalesunds FK. Eintracht Frankfurt đón anh ngày 10/08/2021 từ AC Milan theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 66 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn và 4 kiến tạo trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 60 bàn và 43 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 365 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 36 trận cho Norway, kèm 1 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2020 tại VĐQG Na Uy ở Bodø/Glimt là mùa cao nhất trong dữ liệu với 14 bàn và 9 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 21 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Bodø/Glimt, nơi anh đến ngày 30/01/2025 từ Eintracht Frankfurt theo mức phí 4,0 triệu EUR. Ở mùa 2026 tại VĐQG Na Uy, anh ghi 5 bàn sau 19 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 52 bàn và 37 kiến tạo qua 209 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Bodø/Glimt. Trong đội hình Bodø/Glimt, anh mang áo số 10, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2028.
Chuyển nhượng và giá trị của Jens Petter Hauge
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Jens Petter Hauge rời Bodo/Glimt U19 để tới Bodø/Glimt (12/04/2016). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Eintracht Frankfurt, 8,2 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 12/4/2016 | Bodo/Glimt U19 | Bodø/Glimt | Không công bố |
| 15/8/2018 | Bodø/Glimt | Aalesunds FK | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Aalesunds FK | Bodø/Glimt | Trở lại sau cho mượn |
| 1/10/2020 | Bodø/Glimt | AC Milan | 4,8 triệu EUR |
| 10/8/2021 | AC Milan | Eintracht Frankfurt | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Eintracht Frankfurt | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | AC Milan | Eintracht Frankfurt | 8,2 triệu EUR |
| 16/8/2022 | Eintracht Frankfurt | KAA Gent | Cho mượn |
| 30/6/2023 | KAA Gent | Eintracht Frankfurt | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2024 | Eintracht Frankfurt | Bodø/Glimt | Cho mượn |
| 31/12/2024 | Bodø/Glimt | Eintracht Frankfurt | Trở lại sau cho mượn |
| 30/1/2025 | Eintracht Frankfurt | Bodø/Glimt | 4,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Jens Petter Hauge
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Jens Petter Hauge có 36 trận trong màu áo Norway.
Norway 36 trận 1 bàn Lần gần nhất: 11/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Jens Petter Hauge
- Jens Petter Hauge đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Jens Petter Hauge hiện khoác áo Bodø/Glimt, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Jens Petter Hauge bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jens Petter Hauge 27 tuổi (sinh ngày 12/10/1999), cao 184 cm.
- Jens Petter Hauge có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận Jens Petter Hauge có 5 bàn qua 19 trận và có 4 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy · Lịch thi đấu Bodø/Glimt
Cập nhật lần cuối: 06:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.